Lấy ra tiếng Anh là gì?
"lấy ra" trong tiếng Anh là draw (nội động từ), drew (nội động từ), drawn (nội động từ).
draw Nội động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.
- to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
- to draw a toothnhổ răng
drew Nội động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.
- to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
- to draw a toothnhổ răng
drawn Nội động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.
- to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
- to draw a toothnhổ răng
untuck Ngoại động từ
UK/ʌnˈtʌk/US/ʌnˈtʌk/
Nghĩa: Lấy ra, rút ra.
draw out Cụm động từ
Nghĩa: Nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra.
draft Ngoại động từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...).
- to make a draft on...lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.
- if you take 5 from 12 you have 7 leftlấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
remove Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
Nghĩa: Lấy ra, đưa ra, rút ra...
- to remove a boy from schoolxin rút một học sinh ra khỏi trường
evolve Ngoại động từ
UK/ɪˈvɒlv/US/ɪˈvɑlv/
Nghĩa: Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
draught Ngoại động từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...).
draw off Cụm động từ
Nghĩa: Lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...).
evulsion Danh từ
US/ɪ.ˈvəl.ʃən/
Nghĩa: Sự nhổ, sự lấy ra.
evolvement Danh từ
UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
drawing Danh từ
UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.
Câu hỏi thường gặp
Lấy ra tiếng Anh là gì?
"lấy ra" trong tiếng Anh là draw (nội động từ), drew (nội động từ), drawn (nội động từ).