Lần tiếng Anh là gì?
"lần" trong tiếng Anh là fold (hậu tố), bout (danh từ), time (danh từ).
fold Hậu tố
UK/ˈfəʊld/US/foʊld/
Nghĩa: Gấp, lần, gấp ... lần (circumfixal).
- Its price has gone up three-foldGiá của nó đã tăng gấp ba lần.
bout Danh từ
UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/
Nghĩa: Lần, lượt, đợi.
- a bout of fightingmột đợt chiến đấu
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Lần, lượt, phen.
- three times runningba lần liền
- times out of numberkhông biết bao nhiêu lần mà kể
once Phó từ
UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/
Nghĩa: Một lần.
- We get together once a year.Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
- I once wanted to be an astrophysicist.Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học
turn Danh từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Lần, lượt, phiên.
- Interpreters do not translate turn by turn.Những thông dịch viên không dịch lần lượt.
- it is my turn to keep watchđến phiên tôi gác
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Lần, hơi, cú.
- at one gomột lần, một hơi, một cú
- to succeed at the first golàm lần đầu đã thành công ngay
move Danh từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).
- it's your moveđến lượt anh
follow
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
track
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
instance
UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/
occurrence
UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/
grope
UK/ɡɹəʊp/US/ɡɹoʊp/
times
UK/taɪmz/US/taɪmz/
- How many times have you seen this movie?Bạn đã xem bộ phim này mấy lần?
- The human heart beats 115,000 times a day.Tim người đập 115.000 lần mỗi ngày.
sitting Danh từ
UK/ˈsɪtɪŋ/US/ˈsɪtɪŋ/
Nghĩa: Lần, lúc, lượt (ngồi).
- room where 200 people can be served at a sittingphòng có thể phục vụ được 200 người một lần
Câu hỏi thường gặp
Lần tiếng Anh là gì?
"lần" trong tiếng Anh là fold (hậu tố), bout (danh từ), time (danh từ).