TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lần tiếng Anh là gì?

"lần" trong tiếng Anh là fold (hậu tố), bout (danh từ), time (danh từ).

fold Hậu tố

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Nghĩa: Gấp, lần, gấp ... lần (circumfixal).

  • Its price has gone up three-foldGiá của nó đã tăng gấp ba lần.

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bout Danh từ

UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/

Nghĩa: Lần, lượt, đợi.

  • a bout of fightingmột đợt chiến đấu

Xem đầy đủ từ "bout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Lần, lượt, phen.

  • three times runningba lần liền
  • times out of numberkhông biết bao nhiêu lần mà kể

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once Phó từ

UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/

Nghĩa: Một lần.

  • We get together once a year.Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
  • I once wanted to be an astrophysicist.Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học

Xem đầy đủ từ "once": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Danh từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Lần, lượt, phiên.

  • Interpreters do not translate turn by turn.Những thông dịch viên không dịch lần lượt.
  • it is my turn to keep watchđến phiên tôi gác

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Lần, hơi, cú.

  • at one gomột lần, một hơi, một cú
  • to succeed at the first golàm lần đầu đã thành công ngay

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Danh từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).

  • it's your moveđến lượt anh

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instance

UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/

Xem đầy đủ từ "instance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occurrence

UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/

Xem đầy đủ từ "occurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grope

UK/ɡɹəʊp/US/ɡɹoʊp/

Xem đầy đủ từ "grope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

times

UK/taɪmz/US/taɪmz/

  • How many times have you seen this movie?Bạn đã xem bộ phim này mấy lần?
  • The human heart beats 115,000 times a day.Tim người đập 115.000 lần mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sitting Danh từ

UK/ˈsɪtɪŋ/US/ˈsɪtɪŋ/

Nghĩa: Lần, lúc, lượt (ngồi).

  • room where 200 people can be served at a sittingphòng có thể phục vụ được 200 người một lần

Xem đầy đủ từ "sitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lần tiếng Anh là gì?

"lần" trong tiếng Anh là fold (hậu tố), bout (danh từ), time (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.