TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lật đổ tiếng Anh là gì?

"lật đổ" trong tiếng Anh là overthrow (ngoại động từ), overturn (ngoại động từ), subvert (ngoại động từ).

overthrow Ngoại động từ

UK/əʊvəˈθɹəʊ/US/ˌoʊvɚˈθɹoʊ/

Nghĩa: Lật đổ, phá đổ, đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overthrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overturn Ngoại động từ

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/

Nghĩa: Lật đổ, lật nhào, đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overturn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subvert Ngoại động từ

UK/səbˈvɜːt/US/səbˈvɝt/

Nghĩa: Lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...).

Xem đầy đủ từ "subvert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset Ngoại động từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.

  • to upset a bottleđánh đổ cái chai
  • to upset a carđánh đổ xe

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topple Ngoại động từ

UK/ˈtɒpl̩/US/ˈtɑpl̩/

Nghĩa: Làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ.

  • to topple down the despotic governmentlật đổ chính phủ độc tài

Xem đầy đủ từ "topple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overset Động từ

UK/ˌəʊvəˈsɛt/US/ˌoʊvəɹˈsɛt/

Nghĩa: Làm đảo lộn, lật đổ.

Xem đầy đủ từ "overset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull-down Cụm động từ

Nghĩa: Kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...).

Xem đầy đủ từ "pull-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tilt over Cụm từ

Nghĩa: Làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào.

Xem đầy đủ từ "tilt over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurl Ngoại động từ

UK/hɜːl/US/hɝl/

Nghĩa: Lật nhào, lật đổ.

  • to hurl a king from his thronelật đổ một ông vua

Xem đầy đủ từ "hurl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumble Ngoại động từ

UK/ˈtʌmbl̩/US/ˈtʌmbl̩/

Nghĩa: Xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ.

Xem đầy đủ từ "tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostrate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/

Nghĩa: Đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục.

Xem đầy đủ từ "prostrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tilt Ngoại động từ

UK/tɪlt/US/tɪlt/

Nghĩa: Lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe).

Xem đầy đủ từ "tilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evert Ngoại động từ

UK/ɪˈvɜːt/US/iˈvɝt/

Nghĩa: Lật đổ.

Xem đầy đủ từ "evert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subversion Danh từ

UK/sʌbˈvɜː.ʃən/US/sʌ̈bˈvɝ.ʒən/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ.

Xem đầy đủ từ "subversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eversion Danh từ

US/ɪ.ˈvɜː.ʒən/

Nghĩa: Sự lật đổ.

Xem đầy đủ từ "eversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overthrown Ngoại động từ

US/oʊ.vɚ.θɹoʊn/

Nghĩa: Lật đổ, phá đổ, đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overthrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overthrew Ngoại động từ

US/oʊ.vɚ.θɹu/

Nghĩa: Lật đổ, phá đổ, đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overthrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lật đổ tiếng Anh là gì?

"lật đổ" trong tiếng Anh là overthrow (ngoại động từ), overturn (ngoại động từ), subvert (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.