TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lệ thuộc tiếng Anh là gì?

"lệ thuộc" trong tiếng Anh là subject (tính từ), adjective (tính từ), dependent (tính từ).

subject Tính từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.

  • the subject nationsnhững nước lệ thuộc

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjective Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/US/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/

Nghĩa: Phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình.

  • adjective coloursmàu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
  • adjective law (law adjective)đạo luật phụ

Xem đầy đủ từ "adjective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependent Tính từ

UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Phụ thuộc, lệ thuộc.

  • a dependent countrynước phụ thuộc
  • dependent variable(toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc

Xem đầy đủ từ "dependent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subordinate Tính từ

UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/

Nghĩa: Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc.

  • to play a subordinate partđóng vai phụ
  • subordinate clausemệnh đề phụ

Xem đầy đủ từ "subordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependant Tính từ

UK/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Phụ thuộc, lệ thuộc.

  • a dependent countrynước phụ thuộc
  • dependent variable(toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc

Xem đầy đủ từ "dependant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adj Tính từ

Nghĩa: Phụ vào, thêm vào, lệ thuộc, không đứng một mình.

Xem đầy đủ từ "adj": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancillary Tính từ

UK/ænˈsɪl.ə.ɹiː/US/ˈæn.səˌlɛɹ.i/

Nghĩa: Phụ thuộc, lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "ancillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacious Tính từ

UK/sɪˈkweɪʃəs/US/sɪˈkweɪʃəs/

Nghĩa: Bắt chước, lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "sequacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vassal Tính từ

UK/ˈvæsəl/US/ˈvæsəl/

Nghĩa: Lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "vassal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subordination Danh từ

UK/səˌbɔːdɪˈneɪʃn̩/US/səˌbɔɹdəˈneɪʃn̩/

Nghĩa: Sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "subordination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendicle Danh từ

Nghĩa: Người tùy tùng, người lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "pendicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacity Danh từ

Nghĩa: Sự bắt chước, sự lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "sequacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vassalage Danh từ

UK/ˈvæsəlɪd͡ʒ/US/ˈvæsəlɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "vassalage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lệ thuộc tiếng Anh là gì?

"lệ thuộc" trong tiếng Anh là subject (tính từ), adjective (tính từ), dependent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.