Lỏng tiếng Anh là gì?
"lỏng" trong tiếng Anh là liquid (tính từ), loose (tính từ), fluid (tính từ).
liquid Tính từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/
Nghĩa: Lỏng.
- In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water.Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions.Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
loose Tính từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng.
- loose hairtóc không bím lại, tóc buông xoã
- loose sheetsnhững tờ giấy rời
fluid Tính từ
UK/ˈfluːɪd/US/ˈflu.ɪd/
Nghĩa: Lỏng, dễ cháy.
loosely Phó từ
UK/ˈluːsli/US/ˈluːsli/
Nghĩa: Lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng.
fluidic Tính từ
US/fluˈɪ.dɪk/
Nghĩa: Lỏng.
incompact Tính từ
Nghĩa: Lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng).
free Tính từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Lỏng, không bọ ràng buộc.
- to leave one end of the rope freethả lỏng một dây thừng
slack Tính từ
UK/slæk/US/slæk/
Nghĩa: Chùng, lỏng.
- a slack ropedây thừng chùng
- to keep a slack hand (rein)buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)
watery Tính từ
UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/
Nghĩa: Loãng, lỏng, nhạt.
- watery soupcháo loãng
liquidity Danh từ
UK/lɪkˈwɪdəti/US/lɪkˈwɪdəti/
Nghĩa: Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.
incompactness Danh từ
Nghĩa: Tính lỏng, tính không rắn chắc; tính không kết lại thành khối.
fluidity Danh từ
UK/fluːˈɪd.ə.ti/US/fluˈɪd.ə.ti/
Nghĩa: Tính lỏng; độ lỏng.
Câu hỏi thường gặp
Lỏng tiếng Anh là gì?
"lỏng" trong tiếng Anh là liquid (tính từ), loose (tính từ), fluid (tính từ).