TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời nói tiếng Anh là gì?

"lời nói" trong tiếng Anh là talk (danh từ), speech (danh từ), word (danh từ).

talk Danh từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: Lời nói.

  • he's all talkthằng ấy chỉ được cái tài nói

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speech Danh từ

UK/spiːt͡ʃ/US/spiːt͡ʃ/

Nghĩa: Lời nói, lời.

  • It's a database of voices that gets used for speech recognition.Đó là một cơ sở dữ liệu giọng nói được dùng để nhận diện lời nói.

Xem đầy đủ từ "speech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word Danh từ

UK/wɜːd/US/wɜɹd/

Nghĩa: Lời nói, lời.

  • A word spoken is past recalling.Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
  • big wordsnhững lời huênh hoang khoác lác, những lời loè bịp

Xem đầy đủ từ "word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaking Danh từ

UK/ˈspiː.kɪŋ/US/ˈspi.kɪŋ/

Nghĩa: Sự nói; lời nói.

Xem đầy đủ từ "speaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prudish Tính từ

UK/ˈpɹuːdɪʃ/US/ˈpɹuːdɪʃ/

Nghĩa: Dễ bị xúc phạm, sốc, đặc biệt bằng những hình ảnh, lời nói... liên quan tới chuyện tình dục

Xem đầy đủ từ "prudish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rodomontade Danh từ

UK/ˌɹɒ.də.mɒnˈtɑːd/US/ˌɹɑ.də.mənˈteɪd/

Nghĩa: Lời nói, khoe khoang; chuyện khoác lác.

Xem đầy đủ từ "rodomontade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbalism Danh từ

US/ˈvɜː.bə.ˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ.

Xem đầy đủ từ "verbalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Danh từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).

  • to say the lessonđọc bài
  • to say gracecầu kinh

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

language Danh từ

UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lời nói.

  • bad languagelời nói thô tục, lời nói thô bỉ

Xem đầy đủ từ "language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voice Danh từ

UK/vɔɪs/US/vɔɪs/

Nghĩa: Ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu.

  • to have a voice in the mattercó tiếng nói về vấn đề đó
  • with one voiceđồng thanh, nhất trí

Xem đầy đủ từ "voice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: Lời nói, lời lẽ.

  • he found every moving accent to persuade his audienceanh tìm những lời lẽ thật cảm động để thuyết phục thính giả

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oration Danh từ

UK/ɒˈɹeɪʃən/US/ɔɹˈeɪʃən/

Nghĩa: Lời nói; lời văn.

Xem đầy đủ từ "oration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Danh từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).

  • Words once said can't be taken back.Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
  • to say the lessonđọc bài

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời nói tiếng Anh là gì?

"lời nói" trong tiếng Anh là talk (danh từ), speech (danh từ), word (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.