TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"lời nguyền rủa" trong tiếng Anh là damn (danh từ), cuss (danh từ), anathema (danh từ).

damn Danh từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/

Nghĩa: Lời nguyền rủa, lời chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuss Danh từ

UK/kʌs/US/kʌs/

Nghĩa: (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa.

  • he doesn't care a cusshắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô

Xem đầy đủ từ "cuss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathema Danh từ

UK/əˈnæθəmə/US/əˈnæθəmə/

Nghĩa: Lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malison Danh từ

UK/ˈmælɪzən/US/ˈmælɪzən/

Nghĩa: Lời nguyền rủa; lời phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "malison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malediction Danh từ

UK/ˌmæl.əˈdɪk.ʃən/US/ˌmæl.əˈdɪk.ʃən/

Nghĩa: Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "malediction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear-word Danh từ

UK/swɛə(ɹ)wɜːd/US/swɛɹ wɜɹd/

Nghĩa: Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "swear-word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear Danh từ

UK/ˈswɛə(ɹ)/US/ˈswɛɚ/

Nghĩa: Lời nguyền rủa, câu chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "swear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecation Danh từ

UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oath Danh từ

UK/ˈəʊθ/US/ˈoʊθ/

Nghĩa: Một lời nguyền, một lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "oath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swore Danh từ

UK/swɔː/US/swɔɹ/

Nghĩa: Lời nguyền rủa, câu chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "swore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sworn Danh từ

UK/swɔːn/US/swɔɹn/

Nghĩa: Lời nguyền rủa, câu chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "sworn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"lời nguyền rủa" trong tiếng Anh là damn (danh từ), cuss (danh từ), anathema (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.