Lởm chởm tiếng Anh là gì?
"lởm chởm" trong tiếng Anh là jagged (tính từ), horrent (tính từ), ruggedly (phó từ).
jagged Tính từ
UK/ˈd͡ʒæɡɪd/US/ˈd͡ʒæɡɪd/
Nghĩa: Có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn.
- jagged rocksđá lởm chởm
horrent Tính từ
US/ˈhɔr.ənt/
Nghĩa: Lởm chởm.
ruggedly Phó từ
US/ˈrə.ɡəd.li/
Nghĩa: Gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn.
tophaceous Tính từ
Nghĩa: Có sạn; ráp, nhám, lởm chởm.
uneven
UK/ʌnˈivən/US/ʌnˈivən/
horrid Tính từ
UK/ˈhɒ.ɹɪd/US/ˈhɔ.ɹɪd/
Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) lởm chởm.
bumpy
UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/
bristly Tính từ
UK/ˈbɹɪsli/US/ˈbɹɪsli/
Nghĩa: Như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng.
- bristly hairlông dựng đứng; tóc lởm chởm
- a bristly unshaven chincằm chưa cạo râu lởm chởm
bristle Nội động từ
UK/ˈbɹɪsəl/US/ˈbɹɪsəl/
Nghĩa: Đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm.
- the harbour bristles with mastshải cảng tua tủa những cột buồm
- to bristle with difficultiesđầy khó khăn
roughness Danh từ
UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/
Nghĩa: Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.
- owing to the roughness of the roaddo tại con đường gồ ghề
ruggedness Danh từ
US/ˈrə.ɡəd.nəs/
Nghĩa: Sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì.
horridness Danh từ
US/ˈhɔr.əd.nəs/
Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) sự lởm chởm.
rugged Tính từ
UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/
Nghĩa: Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.
- rugged groundđất gồ ghề
- rugged countrymiền đồi núi lởm chởm
scragged Tính từ
Nghĩa: Xương xẩu gồ ghề; lởm chởm.
Câu hỏi thường gặp
Lởm chởm tiếng Anh là gì?
"lởm chởm" trong tiếng Anh là jagged (tính từ), horrent (tính từ), ruggedly (phó từ).