TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lợi tiếng Anh là gì?

"lợi" trong tiếng Anh là gum (danh từ), benefit (danh từ), profit (danh từ).

gum Danh từ

UK/ɡʌm/US/ɡʌm/

Nghĩa: nướu, lợi

Xem đầy đủ từ "gum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefit Danh từ

UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/

Nghĩa: Lợi, lợi ích.

  • They have certainly benefited from the changes in the law.Họ chắc chắn đã được hưởng lợi từ những thay đổi trong bộ luật.
  • The new tax laws will benefit people on low wages.Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.

Xem đầy đủ từ "benefit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profit Danh từ

UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/

Nghĩa: Lợi, lợi ích, bổ ích.

  • At best we can only hope for a small profit.Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
  • Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "profit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Danh từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích.

  • love of gainlòng tham lợi

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rent Danh từ

UK/ˈɹɛnt/US/ˈɹɛnt/

Nghĩa: Tô, lợi, tiền thuê.

Xem đầy đủ từ "rent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucre Danh từ

UK/ˈluːkə/US/ˈluːkɚ/

Nghĩa: Lợi, lợi lộc.

  • filthy lucrecủa bất nhân;(đùa cợt) tiền

Xem đầy đủ từ "lucre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Danh từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Lợi, lợi ích.

  • The weather was good for the harvest.Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch.
  • to be some good tocó lợi phần nào cho

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advantage

UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/

  • Tom did not want to be taken advantage of.Tom không muốn bị lợi dụng.
  • We have every advantage over them.Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ.

Xem đầy đủ từ "advantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concern Danh từ

UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/

Nghĩa: Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.

  • to have no concern in an affairkhông có lợi gì trong một việc nào
  • to have a concern in a businesscó cổ phần trong một việc kinh doanh

Xem đầy đủ từ "concern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Danh từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Lợi, lợi ích.

  • to turn something to accountsử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
  • to find one's account in...tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convenience Danh từ

UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/

Nghĩa: Lợi ích vật chất, điều lợi.

  • There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.
  • Tom used to work at a convenience store.Tom từng làm việc tại một cửa hàng tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "convenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lợi tiếng Anh là gì?

"lợi" trong tiếng Anh là gum (danh từ), benefit (danh từ), profit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.