Liên hiệp tiếng Anh là gì?
"liên hiệp" trong tiếng Anh là coalition (danh từ), unite (động từ), confederate (tính từ).
coalition Danh từ
UK/kəʊ.əˈlɪʃ.ən/US/koʊ.əˈlɪʃ.ən/
Nghĩa: liên hiệp
- coalition governmentchính phủ liên hiệp
unite Động từ
US/juˈnaɪt/
Nghĩa: Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
- workers of the world, unite!vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
- les us unite to fight our common enemychúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
confederate Tính từ
UK/kənˈfɛdəɹət/US/kənˈfɛdəɹət/
Nghĩa: Liên minh, liên hiệp.
conjoin Động từ
UK/kənˈd͡ʒɔɪn/US/kənˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.
- to conjoin two piecenối hai mảnh
- two families conjoinhai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau
join Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân.
- to join forces withhợp lực với
- to join two persons in marriagekết thân hai người trong mối tình vợ chồng
pan Nội động từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
combine
UK/kəmˈbaɪn/US/kəmˈbaɪn/
union Danh từ
UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/
Nghĩa: Hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang.
- the Soviet UnionLiên bang Xô-viết
- the Unionnước Mỹ
ally
UK/ˈæl.aɪ/US/ˈæl.aɪ/
federation Danh từ
UK/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/US/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/
Nghĩa: liên đoàn, liên hiệp
coalesce
UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/
fusion Danh từ
UK/ˈfjuː.ʒən/
Nghĩa: Sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...).
Câu hỏi thường gặp
Liên hiệp tiếng Anh là gì?
"liên hiệp" trong tiếng Anh là coalition (danh từ), unite (động từ), confederate (tính từ).