TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên lạc tiếng Anh là gì?

"liên lạc" trong tiếng Anh là communicate (nội động từ), in touch (cụm giới từ), liaison (danh từ).

communicate Nội động từ

UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/US/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Nghĩa: Giao thiệp, liên lạc.

  • to communicate with somebody on the telephoneliên lạc với ai bằng dây nói

Xem đầy đủ từ "communicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in touch Cụm giới từ

Nghĩa: Liên lạc, liên hệ.

  • Keep in touch!Giữ liên lạc nhé.
  • Keep in touch.Giữ liên lạc nhé.

Xem đầy đủ từ "in touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liaison Danh từ

UK/liˈeɪˌzɒ̃/US/liˈeɪˌzɑn/

Nghĩa: Liên lạc.

  • a liaison officersĩ quan liên lạc

Xem đầy đủ từ "liaison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get in touch Động từ

Nghĩa: Liên lạc.

Xem đầy đủ từ "get in touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contact Động từ

UK/ˈkɒntækt/US/ˈkɑntækt/

Nghĩa: liên lạc

  • Do you keep in contact with your high school classmates?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
  • He has broken all contact with his children.Anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc với đám trẻ.

Xem đầy đủ từ "contact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connect

UK/kəˈnɛkt/US/kəˈnɛkt/

Xem đầy đủ từ "connect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự liên lạc.

  • to get into communication with somebodyliên lạc với ai
  • to be in secret communication with the enemyliên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relation Danh từ

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.

  • the relations of productionquan hệ sản xuất
  • the relation between knowledge and practicemối quan hệ trí thức và thực hành

Xem đầy đủ từ "relation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connection Danh từ

UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự kết nối.

  • to have a connection withcó quan hệ với
  • internet connectionkết nối internet

Xem đầy đủ từ "connection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connexion Danh từ

UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/

Nghĩa: Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối.

  • to have a connection withcó quan hệ với

Xem đầy đủ từ "connexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communion Danh từ

UK/kəˈmjuːnjən/US/kəˈmjuːnjən/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông.

  • to hold communion withcó quan hệ với

Xem đầy đủ từ "communion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peon Danh từ

UK/ˈpiː.ən/US/ˈpi.ɑn/

Nghĩa: Người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ).

Xem đầy đủ từ "peon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispatch-ride Danh từ

US/dɪ.ˈspætʃ.ˈrɑɪd/

Nghĩa: Người liên lạc (bằng mô tô hoặc ngựa).

Xem đầy đủ từ "dispatch-ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispatch-rider Danh từ

US/dɪ.ˈspætʃ.ˈrɑɪ.dɜː/

Nghĩa: Người liên lạc (bằng mô tô hoặc ngựa).

Xem đầy đủ từ "dispatch-rider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên lạc tiếng Anh là gì?

"liên lạc" trong tiếng Anh là communicate (nội động từ), in touch (cụm giới từ), liaison (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.