Linh tinh tiếng Anh là gì?
"linh tinh" trong tiếng Anh là miscellaneous (tính từ), scratch (tính từ), diverse (tính từ).
miscellaneous Tính từ
UK/ˌmɪsəˈleɪnɪəs/US/ˌmɪsəˈleɪniəs/
Nghĩa: Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.
- miscellaneous goodstạp hoá
- miscellaneous businessviệc linh tinh
scratch Tính từ
UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/
Nghĩa: Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa.
- a scratch group of peoplemột nhóm người linh tinh
- a scratch team(thể dục, thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh
diverse Tính từ
UK/daɪˈvɜːs/US/daɪˈvɝs/
Nghĩa: Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh.
odd Tính từ
UK/ɒd/US/ɑd/
Nghĩa: Vặt, lặt vặt, linh tinh.
- an odd jobcông việc lặt vặt
disorderly
UK/dɪsˈɔː.də.li/
haphazard
UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/
inappropriate
UK/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/US/ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/
scratchy Tính từ
UK/ˈskɹæt͡ʃi/US/ˈskɹæt͡ʃi/
Nghĩa: Linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...).
scratchily Phó từ
US/ˈskræ.tʃi.li/
Nghĩa: Linh tinh, hỗn tạp (nhóm người...).
truck Danh từ
UK/tɹʌk/US/tɹʌk/
Nghĩa: Đồ linh tinh, hàng vặt.
whatnot Danh từ
UK/ˈwɒt.nɒt/US/ˈwʌt.nɑt/
Nghĩa: Đồ linh tinh; thứ tầm thường (không ai để ý hoặc không có gì đặc biệt).
- She'd put these whatnots in her hair as decoration.Cô ấy gài những thứ linh tinh này lên tóc để trang điểm
rummage Danh từ
UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/US/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.
- rummage saleviệc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu
etceteras Danh từ
Nghĩa: Những thứ kèm theo; đồ linh tinh.
- It's not just food for the gueststhere are all the eceteras as well — Đâu phải chỉ có thức ăn cho khách thôi - mà còn bao nhiêu thứ linh tinh khác nữa
scratchiness Danh từ
US/ˈskræ.tʃi.nəs/
Nghĩa: Sự linh tinh, sự hỗn tạp (nhóm người...).
divers Tính từ
UK/ˈdaɪvɜː(ɹ)z/US/ˈdaɪvɜː(ɹ)z/
Nghĩa: (đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau.
- in divers placesở nhiều nơi khác nhau
Câu hỏi thường gặp
Linh tinh tiếng Anh là gì?
"linh tinh" trong tiếng Anh là miscellaneous (tính từ), scratch (tính từ), diverse (tính từ).