TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Linh tinh tiếng Anh là gì?

"linh tinh" trong tiếng Anh là miscellaneous (tính từ), scratch (tính từ), diverse (tính từ).

miscellaneous Tính từ

UK/ˌmɪsəˈleɪnɪəs/US/ˌmɪsəˈleɪniəs/

Nghĩa: Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.

  • miscellaneous goodstạp hoá
  • miscellaneous businessviệc linh tinh

Xem đầy đủ từ "miscellaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratch Tính từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/

Nghĩa: Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa.

  • a scratch group of peoplemột nhóm người linh tinh
  • a scratch team(thể dục, thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diverse Tính từ

UK/daɪˈvɜːs/US/daɪˈvɝs/

Nghĩa: Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh.

Xem đầy đủ từ "diverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd Tính từ

UK/ɒd/US/ɑd/

Nghĩa: Vặt, lặt vặt, linh tinh.

  • an odd jobcông việc lặt vặt

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderly

UK/dɪsˈɔː.də.li/

Xem đầy đủ từ "disorderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haphazard

UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/

Xem đầy đủ từ "haphazard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappropriate

UK/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/US/ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/

Xem đầy đủ từ "inappropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratchy Tính từ

UK/ˈskɹæt͡ʃi/US/ˈskɹæt͡ʃi/

Nghĩa: Linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...).

Xem đầy đủ từ "scratchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratchily Phó từ

US/ˈskræ.tʃi.li/

Nghĩa: Linh tinh, hỗn tạp (nhóm người...).

Xem đầy đủ từ "scratchily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truck Danh từ

UK/tɹʌk/US/tɹʌk/

Nghĩa: Đồ linh tinh, hàng vặt.

Xem đầy đủ từ "truck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whatnot Danh từ

UK/ˈwɒt.nɒt/US/ˈwʌt.nɑt/

Nghĩa: Đồ linh tinh; thứ tầm thường (không ai để ý hoặc không có gì đặc biệt).

  • She'd put these whatnots in her hair as decoration.Cô ấy gài những thứ linh tinh này lên tóc để trang điểm

Xem đầy đủ từ "whatnot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rummage Danh từ

UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/US/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.

  • rummage saleviệc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu

Xem đầy đủ từ "rummage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etceteras Danh từ

Nghĩa: Những thứ kèm theo; đồ linh tinh.

  • It's not just food for the gueststhere are all the eceteras as well — Đâu phải chỉ có thức ăn cho khách thôi - mà còn bao nhiêu thứ linh tinh khác nữa

Xem đầy đủ từ "etceteras": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratchiness Danh từ

US/ˈskræ.tʃi.nəs/

Nghĩa: Sự linh tinh, sự hỗn tạp (nhóm người...).

Xem đầy đủ từ "scratchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divers Tính từ

UK/ˈdaɪvɜː(ɹ)z/US/ˈdaɪvɜː(ɹ)z/

Nghĩa: (đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau.

  • in divers placesở nhiều nơi khác nhau

Xem đầy đủ từ "divers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Linh tinh tiếng Anh là gì?

"linh tinh" trong tiếng Anh là miscellaneous (tính từ), scratch (tính từ), diverse (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.