TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy khoan tiếng Anh là gì?

"máy khoan" trong tiếng Anh là drill (danh từ), gadder (danh từ), perforator (danh từ).

drill Danh từ

UK/dɹɪl/US/dɹɪl/

Nghĩa: Mũi khoan; máy khoan.

  • a hand drillKhoan tay

Xem đầy đủ từ "drill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gadder Danh từ

UK/ˈɡædə(ɹ)/US/ˈɡædə(ɹ)/

Nghĩa: Máy khoan.

Xem đầy đủ từ "gadder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforator Danh từ

US/ˈpɜː.fə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Máy khoan.

Xem đầy đủ từ "perforator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machine

UK/məˈʃiːn/US/məˈʃin/

Xem đầy đủ từ "machine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch Danh từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Máy khoan.

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auger Danh từ

UK/ˈɔː.ɡə(ɹ)/US/ˈɔ.ɡɚ/

Nghĩa: Máy khoan (thăm dò địa chất).

Xem đầy đủ từ "auger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borer Danh từ

UK/ˈbɔːɹə/US/ˈbɔːɹɚ/

Nghĩa: Cái khoan, máy khoan.

Xem đầy đủ từ "borer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driller Danh từ

US/ˈdɹɪlɚ/

Nghĩa: Máy khoan.

Xem đầy đủ từ "driller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncher Danh từ

UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Người khoan; máy khoan, búa hơi.

Xem đầy đủ từ "puncher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drilling

UK/ˈdɹɪlɪŋ/US/ˈdɹɪlɪŋ/

Xem đầy đủ từ "drilling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy khoan tiếng Anh là gì?

"máy khoan" trong tiếng Anh là drill (danh từ), gadder (danh từ), perforator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.