TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũ tiếng Anh là gì?

"mũ" trong tiếng Anh là circumflex (tính từ), cap (danh từ), hat (danh từ).

circumflex Tính từ

UK/ˈsɜː.kəmˌflɛks/US/ˈsɝ.kəmˌflɛks/

Nghĩa: mũ

  • circumflex arteryđộng mạch mũ

Xem đầy đủ từ "circumflex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Danh từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...).

  • He wore a cap on his head.Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hat Danh từ

UK/hat/US/hæt/

Nghĩa: mũ, nón

  • The red hat goes well with her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
  • How much for this red hat?Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?

Xem đầy đủ từ "hat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headgear Danh từ

UK/ˈhɛdɡɪə(ɹ)/US/ˈhɛdɡɪɹ/

Nghĩa: Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).

Xem đầy đủ từ "headgear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capful Danh từ

UK/ˈkæpfʊl/US/ˈkæpfʊl/

Nghĩa: Mũ (đầy).

Xem đầy đủ từ "capful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cucullus Danh từ

Nghĩa: Mũ; nắp.

Xem đầy đủ từ "cucullus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harful Danh từ

Nghĩa: Mũ (đầy).

Xem đầy đủ từ "harful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hatful Danh từ

Nghĩa: Mũ (đầy).

Xem đầy đủ từ "hatful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun-hat Danh từ

US/ˈsən.ˈhæt/

Nghĩa: Mũ, nón.

Xem đầy đủ từ "sun-hat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun-helmet Danh từ

US/ˈsən.ˈhɛɫ.mət/

Nghĩa: Mũ, nón.

Xem đầy đủ từ "sun-helmet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Luỹ thừa, mũ.

  • Three to the power of three is twenty-seven.Ba mũ ba bằng hai mươi bảy.
  • power serieschuỗi lũy thừa

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helmet

UK/ˈhɛlmɪt/US/ˈhɛlmɪt/

  • For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle.Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
  • You're playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on.Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

Xem đầy đủ từ "helmet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head-dress Danh từ

US/ˈhɛd.ˈdrɛs/

Nghĩa: Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).

Xem đầy đủ từ "head-dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galea Danh từ

US/ˈɡeɪ.li.ə/

Nghĩa: Mũ.

Xem đầy đủ từ "galea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lid Danh từ

UK/lɪd/US/lɪd/

Nghĩa: Cái mũ.

Xem đầy đủ từ "lid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castor Danh từ

UK/ˈkɑːs.tə/US/ˈkæs.tɚ/

Nghĩa: Cái mũ.

Xem đầy đủ từ "castor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũ tiếng Anh là gì?

"mũ" trong tiếng Anh là circumflex (tính từ), cap (danh từ), hat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.