Mảnh vụn tiếng Anh là gì?
"mảnh vụn" trong tiếng Anh là debris (danh từ), crumb (danh từ), detritus (danh từ).
debris Danh từ
UK/ˈdɛbɹi/US/dəˈbɹiː/
Nghĩa: Mảnh vỡ, mảnh vụn.
crumb Danh từ
UK/kɹʌm/US/kɹʌm/
Nghĩa: Miếng, mẫu, mảnh vụn.
- crumbs of breadnhững mẫu bánh mì vụn
detritus Danh từ
UK/dɪˈtɹaɪ.təs/US/dɪˈtɹaɪ.təs/
Nghĩa: Vật vụn (như cát, sỏi...); mảnh vụn.
splinter Danh từ
UK/ˈsplɪn.tə/US/ˈsplɪn.tɚ/
Nghĩa: Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...).
shred Danh từ
UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/
Nghĩa: Miếng nhỏ, mảnh vụn.
- to tear something into shredsxé cái gì ra từng mảnh
smithers Danh từ
US/ˈsmɪðɚz/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn.
- to smash to (into) smithersđập tan ra từng mảnh
smithereens Danh từ
UK/smɪðəˈɹiːnz/US/ˌsmɪðəˈɹinz/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn.
- to smash to (into) smithersđập tan ra từng mảnh
clastic Tính từ
UK/ˈklæstɪk/US/ˈklæstɪk/
Nghĩa: (thuộc) mảnh vụn, vụn.
detrital Tính từ
US/diˈtɹaɪtəl/
Nghĩa: (thuộc) vật vụn; (thuộc) mảnh vụn.
patch Danh từ
UK/pæt͡ʃ/US/pæt͡ʃ/
Nghĩa: Mảnh thừa, mảnh vụn.
rag Danh từ
UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
- flying rags of cloudnhững cụm mây bay tả tơi
- meat cooked to ragsthịt nấu nhừ tơi
frazzle Danh từ
UK/ˈfɹæz(ə)l/US/ˈfɹæz(ə)l/
Nghĩa: Mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi.
- beaten to a frazzlebị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi
short Danh từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
Nghĩa: Những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì).
snipping Danh từ
UK/ˈsnɪpɪŋ/US/ˈsnɪpɪŋ/
Nghĩa: Mảnh vụn (cắt ra từ mảnh to hơn).
Câu hỏi thường gặp
Mảnh vụn tiếng Anh là gì?
"mảnh vụn" trong tiếng Anh là debris (danh từ), crumb (danh từ), detritus (danh từ).