TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mầm tiếng Anh là gì?

"mầm" trong tiếng Anh là germ (danh từ), gemma (danh từ), scion (danh từ).

germ Danh từ

UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/

Nghĩa: Mộng, mầm, thai, phôi.

  • in germở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "germ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gemma Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛmə/US/ˈd͡ʒɛmə/

Nghĩa: Mầm.

Xem đầy đủ từ "gemma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scion Danh từ

UK/ˈsaɪən/US/ˈsaɪ.ən/

Nghĩa: Chồi, mầm (cây).

Xem đầy đủ từ "scion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anlage Danh từ

US/ˈɑːn.ˌlɑː.ɡə/

Nghĩa: Mầm, nguyên bào.

Xem đầy đủ từ "anlage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gemmae Danh từ

Nghĩa: Mầm.

Xem đầy đủ từ "gemmae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

germinal Tính từ

UK/ˈdʒɜː(ɹ)mɪnəl/US/ˈdʒɜː(ɹ)mɪnəl/

Nghĩa: Mầm; có tính chất mầm.

Xem đầy đủ từ "germinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pangen Danh từ

Nghĩa: Mầm; pangen.

Xem đầy đủ từ "pangen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordium Danh từ

Nghĩa: Mầm.

  • roast primordiummầm rễ
  • tooth primordiummầm răng

Xem đầy đủ từ "primordium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bud

UK/bʌd/US/bʌd/

Xem đầy đủ từ "bud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chit Danh từ

UK/t͡ʃɪt/US/t͡ʃɪt/

Nghĩa: Mầm, manh nha.

Xem đầy đủ từ "chit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chitty Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪti/US/ˈt͡ʃɪti/

Nghĩa: Mầm, manh nha.

Xem đầy đủ từ "chitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spore Danh từ

UK/spɔː(ɹ)/US/spoɹ/

Nghĩa: Mầm, mầm mống.

Xem đầy đủ từ "spore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mầm tiếng Anh là gì?

"mầm" trong tiếng Anh là germ (danh từ), gemma (danh từ), scion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.