TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẹ tiếng Anh là gì?

"mẹ" trong tiếng Anh là mother (danh từ), parent (danh từ), mom (danh từ).

mother Danh từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: Mẹ, mẹ đẻ.

  • He was caught masturbating by his mother.Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.
  • My mother told me to behave myself.Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parent Danh từ

UK/ˈpɛəɹənt/US/ˈpɛəɹənt/

Nghĩa: Cha; mẹ.

  • Her parents were pleased with her success.Bố mẹ cô ấy hài lòng với sự thành công của cô.
  • My parents are very disappointed in me.Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.

Xem đầy đủ từ "parent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mom Danh từ

UK/mɒm/US/mɑm/

Nghĩa: Mẹ.

  • Mom cooked some tasty food!Cơm mẹ nấu ngon lắm đấy!
  • Mom is making a cake.Mẹ tôi đang làm bánh.

Xem đầy đủ từ "mom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mum Danh từ

UK/mʌm/US/mʌm/

Nghĩa: mẹ, má

  • Hello, Mum!Xin chào mẹ ạ!
  • My sisters are going to be teachers like our mum.Những chị em gái của tôi đang trở thành giáo viên như mẹ của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "mum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maternal Tính từ

UK/məˈtɜːnəl/US/məˈtɝnəl/

Nghĩa: Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ; (đùa cợt) của mẹ mình.

  • Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality.Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
  • maternal lovetình mẹ

Xem đầy đủ từ "maternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mummy Danh từ

UK/ˈmʌm.i/US/ˈmʌm.i/

Nghĩa: uây khyếm mẹ, mẹ

  • Mummy, I've finished my homework. Can I go out and play now?Mẹ ơi, con làm xong bài tập về nhà rồi. Con ra ngoài chơi được không?

Xem đầy đủ từ "mummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mater Danh từ

UK/ˈmeɪtə/US/ˈmeɪtɚ/

Nghĩa: Mẹ, bà bô, bà via.

Xem đầy đủ từ "mater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motherly Tính từ

UK/ˈmʌðəli/US/ˈmʌðɚli/

Nghĩa: Mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ.

Xem đầy đủ từ "motherly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Our Lady

Xem đầy đủ từ "Our Lady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

female Danh từ

UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/

Nghĩa: Con mụ, con mẹ.

Xem đầy đủ từ "female": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motherhood Danh từ

UK/ˈmʌðəhʊd/US/ˈmʌðɚˌhʊd/

Nghĩa: Tình mẹ.

Xem đầy đủ từ "motherhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẹ tiếng Anh là gì?

"mẹ" trong tiếng Anh là mother (danh từ), parent (danh từ), mom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.