TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mệt lử tiếng Anh là gì?

"mệt lử" trong tiếng Anh là weary (tính từ), adynamic (tính từ), be sewed up (cụm từ).

weary Tính từ

UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.

  • weary in body and mindmệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần

Xem đầy đủ từ "weary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adynamic Tính từ

US/ˌeɪ.ˌdɑɪ.ˈnæ.mɪk/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "adynamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be sewed up Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Mệt lử, mệt nhoài.

Xem đầy đủ từ "be sewed up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead-beat Tính từ

US/ˈdɛd.ˈbit/

Nghĩa: Mệt lử, mệt rã rời.

Xem đầy đủ từ "dead-beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dog-tired Tính từ

US/ˈdɔɡ.ˈtɑɪ.ərd/

Nghĩa: Mệt lử, mệt rã rời.

Xem đầy đủ từ "dog-tired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dog-weary Tính từ

US/ˈdɔɡ.ˈwɪr.i/

Nghĩa: Mệt lử, mệt rã rời.

Xem đầy đủ từ "dog-weary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearily Phó từ

UK/ˈwɪəɹɪli/US/ˈwɪɹɪli/

Nghĩa: Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng).

Xem đầy đủ từ "wearily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostrate Tính từ

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "prostrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostration Danh từ

UK/pɹɒsˈtɹeɪʃən/US/pɹɒsˈtɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "prostration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knackered Tính từ

UK/ˈnæk.əd/US/ˈnæk.ɚd/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "knackered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forspent Tính từ

US/fɜː.ˈspɛnt/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "forspent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhausted Tính từ

UK/ɪɡˈzɔːstɪd/US/ɪɡˈzɔstɪd/

Nghĩa: Kiệt sức, mệt lử.

Xem đầy đủ từ "exhausted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worn-out Tính từ

UK/ˈwɔːn.aʊt/US/ˈwɔɹnˌaʊt/

Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức (người).

Xem đầy đủ từ "worn-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

played-out Tính từ

US/ˈpleɪ.əd.ˈɑʊt/

Nghĩa: Mệt lử, mệt phờ ra.

Xem đầy đủ từ "played-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washed-out Tính từ

US/ˈwɔʃt.ˈɑʊt/

Nghĩa: Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).

  • she looks washed-out after her illnesscô ta trông phờ phạc sau trận ốm

Xem đầy đủ từ "washed-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mệt lử tiếng Anh là gì?

"mệt lử" trong tiếng Anh là weary (tính từ), adynamic (tính từ), be sewed up (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.