Mệt lử tiếng Anh là gì?
"mệt lử" trong tiếng Anh là weary (tính từ), adynamic (tính từ), be sewed up (cụm từ).
weary Tính từ
UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/
Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.
- weary in body and mindmệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
adynamic Tính từ
US/ˌeɪ.ˌdɑɪ.ˈnæ.mɪk/
Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.
be sewed up Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Mệt lử, mệt nhoài.
dead-beat Tính từ
US/ˈdɛd.ˈbit/
Nghĩa: Mệt lử, mệt rã rời.
dog-tired Tính từ
US/ˈdɔɡ.ˈtɑɪ.ərd/
Nghĩa: Mệt lử, mệt rã rời.
dog-weary Tính từ
US/ˈdɔɡ.ˈwɪr.i/
Nghĩa: Mệt lử, mệt rã rời.
wearily Phó từ
UK/ˈwɪəɹɪli/US/ˈwɪɹɪli/
Nghĩa: Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng).
prostrate Tính từ
UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/
Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.
prostration Danh từ
UK/pɹɒsˈtɹeɪʃən/US/pɹɒsˈtɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.
knackered Tính từ
UK/ˈnæk.əd/US/ˈnæk.ɚd/
Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.
forspent Tính từ
US/fɜː.ˈspɛnt/
Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức.
exhausted Tính từ
UK/ɪɡˈzɔːstɪd/US/ɪɡˈzɔstɪd/
Nghĩa: Kiệt sức, mệt lử.
worn-out Tính từ
UK/ˈwɔːn.aʊt/US/ˈwɔɹnˌaʊt/
Nghĩa: Mệt lử, kiệt sức (người).
played-out Tính từ
US/ˈpleɪ.əd.ˈɑʊt/
Nghĩa: Mệt lử, mệt phờ ra.
washed-out Tính từ
US/ˈwɔʃt.ˈɑʊt/
Nghĩa: Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).
- she looks washed-out after her illnesscô ta trông phờ phạc sau trận ốm
Câu hỏi thường gặp
Mệt lử tiếng Anh là gì?
"mệt lử" trong tiếng Anh là weary (tính từ), adynamic (tính từ), be sewed up (cụm từ).