played-out
US/ˈpleɪ.əd.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
played-out nghĩa là mòn xơ ra, mệt lử, mệt phờ ra.
Nghĩa của played-out
Tính từ
- Mòn xơ ra.
- Mệt lử, mệt phờ ra.
Dạng từ của played-out
| So sánh hơn | more played out |
| So sánh nhất | most played out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với played-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
played-out nghĩa là gì?
played-out (tính từ) nghĩa là mòn xơ ra, mệt lử, mệt phờ ra.
played-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của played-out: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.əd.ˈɑʊt/.