TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

played-out

US/ˈpleɪ.əd.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

played-out nghĩa là mòn xơ ra, mệt lử, mệt phờ ra.

Nghĩa của played-out

Tính từ

  1. Mòn xơ ra.
  2. Mệt lử, mệt phờ ra.

Dạng từ của played-out

So sánh hơnmore played out
So sánh nhấtmost played out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với played-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

played-out nghĩa là gì?

played-out (tính từ) nghĩa là mòn xơ ra, mệt lử, mệt phờ ra.

played-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của played-out: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.əd.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.