TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dog-tired

US/ˈdɔɡ.ˈtɑɪ.ərd/ giọng máy của trình duyệt

dog-tired nghĩa là mệt lử, mệt rã rời.

Nghĩa của dog-tired

Tính từ

  1. Mệt lử, mệt rã rời.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog-tired

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dog-tired nghĩa là gì?

dog-tired (tính từ) nghĩa là mệt lử, mệt rã rời.

dog-tired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dog-tired: giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡ.ˈtɑɪ.ərd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.