Mồm tiếng Anh là gì?
"mồm" trong tiếng Anh là mouth (danh từ), potato-box (danh từ), potato-trap (danh từ).
mouth Danh từ
UK/maʊθ/US/maʊθ/
Nghĩa: Mồm, miệng, mõm.
- It's not polite to speak with your mouth full.Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
- by mouthbằng miệng, bằng lời nói
potato-box Danh từ
US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈbɑːks/
Nghĩa: Mồm.
- shut your potato-box!câm cái mồm lại!
potato-trap Danh từ
US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈtræp/
Nghĩa: Mồm.
- shut your potato-box!câm cái mồm lại!
mug Danh từ
UK/mʌɡ/US/mʌɡ/
Nghĩa: Mồm, miệng; mặt.
- what an ugly mug!cái mồm sao mà xấu thế!
copper Danh từ
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/
Nghĩa: Mồm, miệng, cổ họng.
- to have hot coppersmiệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)
jaw Danh từ
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/
Nghĩa: Mồm, miệng.
- in the jaws of deathtrong tay thần chết
gob Danh từ
UK/ɡɒb/US/ɡɑb/
Nghĩa: Mồm.
maw Danh từ
UK/mɔː/US/mɔ/
Nghĩa: Mồm, họng (của con vật háu ăn).
nozzle Danh từ
UK/ˈnɒzəl/US/ˈnɒzəl/
Nghĩa: (từ lóng) mũi, mồm.
puss Danh từ
UK/pʊs/US/pʊs/
Nghĩa: Cái mồm, cái mõm.
kisser Danh từ
UK/ˈkɪsə(ɹ)/US/ˈkɪsɚ/
Nghĩa: (từ lóng) cái mồm
rat-trap Danh từ
US/ˈræt.ˈtræp/
Nghĩa: Cái mồm, cái mõm.
Câu hỏi thường gặp
Mồm tiếng Anh là gì?
"mồm" trong tiếng Anh là mouth (danh từ), potato-box (danh từ), potato-trap (danh từ).