Miễn tiếng Anh là gì?
"miễn" trong tiếng Anh là so long as (cụm từ), if, save (động từ).
so long as Cụm từ
Nghĩa: miễn
- You may take the book home so long as you don't get it dirty.Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó.
if
UK/ɪf/US/ɪf/
save Động từ
UK/seɪv/US/seɪv/
Nghĩa: tha, miễn
release Ngoại động từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Miễn, tha (nợ...), giải thoát.
- to release a debtmiễn cho một món nợ
- to release someone from his promisegiải ước cho ai
forgive Ngoại động từ
UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/
Nghĩa: Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).
freedom Danh từ
UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/
Nghĩa: Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...).
- Freedom is not free.Tự do không miễn phí
- freedom from taxsự miễn thuế
forgiveness Danh từ
UK/fəˈɡɪvnəs/US/fɚˈɡɪvnəs/
Nghĩa: Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).
immunity Danh từ
UK/ɪˈmjuːnəti/US/ɪˈmjuːnəti/
Nghĩa: Sự miễn, sự được miễn.
- immunity from taxationsự được miễn thuế
exemption Danh từ
UK/ɪɡˈzɛm(p).ʃən/US/ɪɡˈzɛm(p).ʃən/
Nghĩa: Sự miễn (thuế...).
exoneration Danh từ
US/ɪɡ.ˌzɑː.nə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự miễn (nhiệm vụ gì...).
provided
UK/pɹəˈvaɪdɪd/
forgiven Ngoại động từ
UK/fəˈɡɪv.n̩/US/fɚˈɡɪv.n̩/
Nghĩa: Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).
forgave Ngoại động từ
US/fɚˈɡeɪv/
Nghĩa: Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).
Câu hỏi thường gặp
Miễn tiếng Anh là gì?
"miễn" trong tiếng Anh là so long as (cụm từ), if, save (động từ).