TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miễn tiếng Anh là gì?

"miễn" trong tiếng Anh là so long as (cụm từ), if, save (động từ).

so long as Cụm từ

Nghĩa: miễn

  • You may take the book home so long as you don't get it dirty.Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó.

Xem đầy đủ từ "so long as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if

UK/ɪf/US/ɪf/

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Động từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: tha, miễn

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Miễn, tha (nợ...), giải thoát.

  • to release a debtmiễn cho một món nợ
  • to release someone from his promisegiải ước cho ai

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgive Ngoại động từ

UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/

Nghĩa: Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).

Xem đầy đủ từ "forgive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freedom Danh từ

UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/

Nghĩa: Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...).

  • Freedom is not free.Tự do không miễn phí
  • freedom from taxsự miễn thuế

Xem đầy đủ từ "freedom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgiveness Danh từ

UK/fəˈɡɪvnəs/US/fɚˈɡɪvnəs/

Nghĩa: Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).

Xem đầy đủ từ "forgiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immunity Danh từ

UK/ɪˈmjuːnəti/US/ɪˈmjuːnəti/

Nghĩa: Sự miễn, sự được miễn.

  • immunity from taxationsự được miễn thuế

Xem đầy đủ từ "immunity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemption Danh từ

UK/ɪɡˈzɛm(p).ʃən/US/ɪɡˈzɛm(p).ʃən/

Nghĩa: Sự miễn (thuế...).

Xem đầy đủ từ "exemption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exoneration Danh từ

US/ɪɡ.ˌzɑː.nə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự miễn (nhiệm vụ gì...).

Xem đầy đủ từ "exoneration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provided

UK/pɹəˈvaɪdɪd/

Xem đầy đủ từ "provided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgiven Ngoại động từ

UK/fəˈɡɪv.n̩/US/fɚˈɡɪv.n̩/

Nghĩa: Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).

Xem đầy đủ từ "forgiven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgave Ngoại động từ

US/fɚˈɡeɪv/

Nghĩa: Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).

Xem đầy đủ từ "forgave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miễn tiếng Anh là gì?

"miễn" trong tiếng Anh là so long as (cụm từ), if, save (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.