TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Muộn tiếng Anh là gì?

"muộn" trong tiếng Anh là late (tính từ), tardy (tính từ), behindhand (tính từ).

late Tính từ

UK/leɪt/US/leɪt/

Nghĩa: Muộn, chậm, trễ.

  • Tom told me that he'd be late.Tom bảo tôi là anh ấy sẽ đến muộn.
  • I only hope we're not too late.Tôi chỉ hy vọng chúng ta không quá muộn.

Xem đầy đủ từ "late": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardy Tính từ

UK/ˈtɑːdi/US/ˈtɑɹdi/

Nghĩa: Muộn, trễ.

Xem đầy đủ từ "tardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behindhand Tính từ

US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/

Nghĩa: Muộn, chậm; sau những người khác.

  • to be behindhand with his paymentschậm trễ trong việc thanh toán

Xem đầy đủ từ "behindhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serotinous Tính từ

UK/sɪˈɹɒtɪnəs/US/səˈɹɑtɪnəs/

Nghĩa: Muộn.

Xem đầy đủ từ "serotinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belatedly Phó từ

US/bɪ.ˈleɪ.təd.li/

Nghĩa: Chậm, muộn.

Xem đầy đủ từ "belatedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laten Nội động từ

US/ˈleɪ.tᵊn/

Nghĩa: Chậm, muộn.

Xem đầy đủ từ "laten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep Phó từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Muộn, khuya.

  • to work deep into the nightlàm việc đến tận khuya

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upper Tính từ

UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/

Nghĩa: Muộn.

  • upper Cambriancambri muộn

Xem đầy đủ từ "upper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backward Tính từ

UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/

Nghĩa: Muộn, chậm trễ.

  • a backward harvestmùa gặt muộn

Xem đầy đủ từ "backward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardily Phó từ

UK/tɑː.də.li/US/tɑː.də.li/

Nghĩa: Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).

Xem đầy đủ từ "tardily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardiness Danh từ

US/ˈtɑːr.di.nəs/

Nghĩa: Sự chậm trễ, sự muộn.

Xem đầy đủ từ "tardiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lateness Danh từ

UK/ˈleɪt.nɪs/US/ˈleɪt.nɪs/

Nghĩa: Sự chậm trễ, sự muộn.

Xem đầy đủ từ "lateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Muộn tiếng Anh là gì?

"muộn" trong tiếng Anh là late (tính từ), tardy (tính từ), behindhand (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.