TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mua tiếng Anh là gì?

"mua" trong tiếng Anh là buy (động từ), purchase (ngoại động từ), bought (danh từ).

buy Động từ

UK/baɪ/US/baɪ/ giọng người thật

Nghĩa: mua

  • Tom can't afford to buy a house.Tom không có đủ tiền mua nhà.
  • Where can I buy a bathing suit?Tôi có thể mua quần áo bơi ở đâu?

Xem đầy đủ từ "buy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchase Ngoại động từ

UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/ giọng người thật

Nghĩa: Mua, tậu.

  • Yanni purchased everything.Yanni đã mua mọi thứ.
  • Tom might want to consider purchasing a new answering machine.Tom có thể muốn cân nhắc về việc mua một cái máy trả lời tự động mới.

Xem đầy đủ từ "purchase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bought Danh từ

UK/ˈbɔːt/US/ˈbɔt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự mua.

  • This is what I've bought in Spain.Đây là cái gì tôi đã mua ở Tây Ban Nha.
  • I have bought a new fire extinguisher.Tôi đã mua một cái bình cứu hỏa mới.

Xem đầy đủ từ "bought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buying Danh từ

UK/ˈbaɪ.ɪŋ/US/ˈbaɪ.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự mua, sự mua hàng, sự tậu.

  • I've given up on the idea of buying a house.Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.
  • I'm buying a beautiful house.Tôi đang mua một căn nhà đẹp.

Xem đầy đủ từ "buying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: Thuê, mướn, mua.

  • to take a ticketmua vé
  • to take a housethuê một căn nhà

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

court

UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "court": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bribe

UK/bɹaɪb/US/bɹaɪb/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buyer Danh từ

UK/ˈbaɪ.ə/US/ˈbaɪ.əɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Người mua.

Xem đầy đủ từ "buyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchaser Danh từ

US/ˈpɜː.tʃə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người mua, người tậu.

Xem đầy đủ từ "purchaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vendee Danh từ

US/vɛn.ˈdi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người mua; người tạu.

Xem đầy đủ từ "vendee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mua tiếng Anh là gì?

"mua" trong tiếng Anh là buy (động từ), purchase (ngoại động từ), bought (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "buy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "purchase": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bought": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "buying": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "take": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "court": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "square": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bribe": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "buyer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.