TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Náo loạn tiếng Anh là gì?

"náo loạn" trong tiếng Anh là riotous (tính từ), riot (danh từ), disturbance.

riotous Tính từ

UK/ˈɹaɪətəs/US/ˈɹaɪətəs/

Nghĩa: Hỗn loạn, náo loạn.

Xem đầy đủ từ "riotous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riot Danh từ

UK/ˈɹaɪ.ət/US/ˈɹaɪ.ət/

Nghĩa: Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...).

Xem đầy đủ từ "riot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturbance

UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/

Xem đầy đủ từ "disturbance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaotic

UK/keɪˈɒtɪk/US/keɪˈɑtɪk/

Xem đầy đủ từ "chaotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderly Tính từ

UK/dɪsˈɔː.də.li/

Nghĩa: Hỗn loạn, rối loạn, náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulent

UK/ˈtɜːbjələnt/US/ˈtɝbjələnt/

Xem đầy đủ từ "turbulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolt

UK/ɹɪˈvəʊlt/US/ɹɪˈvoʊlt/

Xem đầy đủ từ "revolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampage

UK/ˈɹæmpeɪd͡ʒ/US/ˈɹæmpeɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "rampage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulently Phó từ

Nghĩa: Náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động.

Xem đầy đủ từ "turbulently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorder Danh từ

UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hubbub Danh từ

UK/ˈhʌbʌb/US/ˈhʌbʌb/

Nghĩa: Sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "hubbub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squall Danh từ

UK/ˈskwɔːl/US/ˈskwɔːl/

Nghĩa: (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "squall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderliness Danh từ

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorderliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riotousness Danh từ

US/ˈrɑɪ.ə.təs.nəs/

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "riotousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-up Danh từ

US/ˈtɜːn.ˈəp/

Nghĩa: Sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả.

Xem đầy đủ từ "turn-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Náo loạn tiếng Anh là gì?

"náo loạn" trong tiếng Anh là riotous (tính từ), riot (danh từ), disturbance.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.