Nâng niu tiếng Anh là gì?
"nâng niu" trong tiếng Anh là coddle (ngoại động từ), grandmother (ngoại động từ), cosset (ngoại động từ).
coddle Ngoại động từ
UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/
Nghĩa: Nâng niu, chiều chuộng.
grandmother Ngoại động từ
UK/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/US/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/
Nghĩa: Nuông chiều, nâng niu (như bà đối với cháu).
cosset Ngoại động từ
UK/ˈkɒsɪt/US/ˈkɑsɪt/
Nghĩa: Nâng niu, nuông chiều.
cuddle Ngoại động từ
UK/ˈkʌd.l̩/US/ˈkʌd.l̩/
Nghĩa: Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.
cocker Ngoại động từ
UK/ˈkɒkə/US/ˈkɑkəɹ/
Nghĩa: + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...).
cosher Ngoại động từ
UK/ˈkɒʃə(ɹ)/US/ˈkɒʃə(ɹ)/
Nghĩa: Nâng niu, chiều chuộng.
cherish
UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/
cushion Ngoại động từ
UK/ˈkʊʃən/US/ˈkʊʃən/
Nghĩa: Đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (bóng) nâng niu, chiều chuộng.
foster Ngoại động từ
UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/
Nghĩa: Nâng niu; yêu quí.
dandle Ngoại động từ
UK/ˈdændəl/US/ˈdændəl/
Nghĩa: Nâng niu, nựng.
cradling Danh từ
US/ˈkreɪ.dᵊ.liɳ/
Nghĩa: Sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu.
Câu hỏi thường gặp
Nâng niu tiếng Anh là gì?
"nâng niu" trong tiếng Anh là coddle (ngoại động từ), grandmother (ngoại động từ), cosset (ngoại động từ).