Nói chuyện tiếng Anh là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Anh là talk (động từ), converse (động từ), confabulate (nội động từ).
talk Động từ
UK/tɔːk/US/tɔk/
Nghĩa: nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện
- I don't need to talk to Tom.Tôi không cần nói chuyện với Tom.
- Tom thinks you should talk to Mary.Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
converse Động từ
UK/kənˈvɜːs/US/kənˈvɝs/
Nghĩa: Nói chuyện, chuyện trò.
- My father is still reluctant to convert to Islam but we converse about this religion now.Mặc dù bố tôi vẫn còn ngại ngần về việc chuyển sang đạo Hồi, nhưng giờ thì chúng tôi đã nói chuyện với nhau về tôn giáo này.
confabulate Nội động từ
UK/kənˈfæbjʊleɪt/US/kənˈfæbjʊleɪt/
Nghĩa: Nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.
speak Nội động từ
UK/spiːk/US/spik/
Nghĩa: Nói với, nói chuyện, nói lên.
- I will speak to him about ittôi sẽ nói chuyện với anh ta về vấn đề đó
- actions speak louder than wordsviệc làm nói lên nhiều hơn lời nói
conversation Danh từ
UK/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃn̩/US/ˌkɑn.vəɹˈseɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.
- It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "yes" and "no".Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
- I overheard your conversation.Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
confab Nội động từ
UK/ˈkɒnfæb/US/kənˈfæb/
Nghĩa: Nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.
discourse Nội động từ
UK/ˈdɪs.kɔːs/US/ˈdɪs.kɔːɹs/
Nghĩa: Nói chuyện, chuyện trò, đàm luận.
- to hold discourse with someone on somethingnói chuyện việc gì với ai
spiel Nội động từ
UK/ʃpiːl/US/ʃpiːl/
Nghĩa: Nói chuyện.
spake Nội động từ
UK/speɪk/US/speɪk/
Nghĩa: Nói với, nói chuyện, nói lên.
- I will speak to him about ittôi sẽ nói chuyện với anh ta về vấn đề đó
- actions speak louder than wordsviệc làm nói lên nhiều hơn lời nói
confabulation Danh từ
UK/kənˌfæbjʊˈleɪʃən/US/kənˌfæbjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự nói chuyện; sự nói chuyện phiếm, sự tán phét.
conversational Tính từ
UK/ˌkɒnvə(ɹ)ˈseɪʃənəl/US/ˌkɒnvə(ɹ)ˈseɪʃənəl/
Nghĩa: Sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò.
collocutor Danh từ
Nghĩa: Người nói chuyện (với ai).
colloquist Danh từ
US/ˈkɑː.lə.kwɪst/
Nghĩa: Người nói chuyện (với ai).
colloquy Danh từ
UK/ˈkɒ.lə.kwi/
Nghĩa: Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.
- to engage in a colloquy wirhnói chuyện với; hội đàm với
interlocution Danh từ
Nghĩa: Cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại.
interlocutor Danh từ
UK/ˌɪn.təˈlɒk.jʊ.tə/US/ˌɪn.tɚˈlɑk.jə.tɚ/
Nghĩa: Người nói chuyện, người đàm thoại.
interlocutory Tính từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/US/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/
Nghĩa: Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện.
spoken Nội động từ
UK/ˈspəʊ.k(ə)n/US/ˈspoʊ.kən/
Nghĩa: Nói với, nói chuyện, nói lên.
- He has never spoken to a foreigner before.Anh ấy chưa bao giờ nói chuyện với người nước ngoài trước đây.
- I haven't spoken to her again since.Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó.
Câu hỏi thường gặp
Nói chuyện tiếng Anh là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Anh là talk (động từ), converse (động từ), confabulate (nội động từ).