TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nóng tính tiếng Anh là gì?

"nóng tính" trong tiếng Anh là quick-tempered (tính từ), irascible (tính từ), choleric (tính từ).

quick-tempered Tính từ

Nghĩa: Nóng tính, dễ cáu.

Xem đầy đủ từ "quick-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irascible Tính từ

UK/ɪˈɹæs.ɪ.bəl/US/ɪˈɹæs.ɪ.bəl/ giọng người thật

Nghĩa: Nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận.

Xem đầy đủ từ "irascible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choleric Tính từ

UK/ˈkɒləɹɪk/US/ˈkɑləɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay cáu, nóng tính.

Xem đầy đủ từ "choleric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasty Tính từ

UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/ giọng người thật

Nghĩa: Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.

Xem đầy đủ từ "hasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-tempered

US/ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "hot-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waxy Tính từ

UK/ˈwæksi/US/ˈwæksi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng tính, hay cáu.

Xem đầy đủ từ "waxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroppy Tính từ

UK/ˈstɹɒpi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng tính; dễ cáu (người).

Xem đầy đủ từ "stroppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peppery Danh từ

US/ˈpɛpəɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Nóng nảy, nóng tính.

  • a peppery tempertính nóng nảy

Xem đầy đủ từ "peppery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tartar Danh từ

UK/ˈtɑː.tə/US/ˈtɑɹ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nóng tính.

Xem đầy đủ từ "tartar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spitfire Danh từ

UK/ˈspɪtˌfʌɪə/US/ˈspɪtˌfʌɪə/ giọng người thật

Nghĩa: Người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành.

Xem đầy đủ từ "spitfire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tatar Danh từ

US/ˈtɑtɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nóng tính.

Xem đầy đủ từ "tatar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pepper-pot Danh từ

US/ˈpɛ.pɜː.ˈpɑːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nóng tính, người nóng nảy.

Xem đầy đủ từ "pepper-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng tính tiếng Anh là gì?

"nóng tính" trong tiếng Anh là quick-tempered (tính từ), irascible (tính từ), choleric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "irascible": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hasty": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hot-tempered": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "peppery": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "spitfire": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.