Nơi tiếng Anh là gì?
"nơi" trong tiếng Anh là place (danh từ), site (danh từ), where (đại từ).
place Danh từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
- Tom couldn't find a place to park.Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe.
- He acted like he owned the place.Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.
site Danh từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Nơi, chỗ, vị trí.
- a good site for a picnicmột nơi đi chơi cắm trại tốt
where Đại từ
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/
Nghĩa: Nơi (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni (mà).
- the house where I was borncăn nhà ni (mà) tôi sinh ra
locality Danh từ
UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/US/loʊˈkæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
locus Danh từ
UK/ˈləʊkəs/US/ˈloʊkəs/
Nghĩa: Địa điểm, nơi, chỗ.
show-case Danh từ
Nghĩa: Nơi, sự trổ tài
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Nơi, chốn.
- This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming.Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
- Many of my friends still gather at the same spot after all these years.Nhiều người bạn của tôi vẫn gặp nhau ở cùng một nơi sau rất nhiều năm.
quarter Danh từ
UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/
Nghĩa: Phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...).
- from every quartertừ khắp bốn phương
- no help to be looked for in that quarterkhông mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
corner Danh từ
UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/US/ˈkɔɹ.nɚ/
Nghĩa: Nơi, phương.
- fron all the corners of the worldtừ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương
theater Danh từ
UK/ˈθiː.ə.tə/US/ˈθi(ə)tɚ/
Nghĩa: Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
- the theater of warnơi giao chiến, chiến trường
- the theater of the crimenơi xảy ra tội ác
theatre Danh từ
Nghĩa: (từ Anh, nghĩa Anh) Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
- the theatre of warnơi giao chiến, chiến trường
- the theatre of the crimenơi xảy ra tội ác
part Danh từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Nơi, vùng.
- I am a stranger in these partstôi là một người lạ trong vùng này
loci Danh từ
UK/ˈləʊsaɪ/US/ˈloʊsaɪ/
Nghĩa: Địa điểm, nơi, chỗ.
Câu hỏi thường gặp
Nơi tiếng Anh là gì?
"nơi" trong tiếng Anh là place (danh từ), site (danh từ), where (đại từ).