Nản lòng tiếng Anh là gì?
"nản lòng" trong tiếng Anh là frustrated (tính từ), despondent (tính từ), despond (nội động từ).
frustrated Tính từ
UK/fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/US/ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/
Nghĩa: Nản lòng, nản chí.
- Were you really that frustrated?Bạn đã thật sự nản lòng đến vậy sao?
despondent Tính từ
UK/dɪˈspɒndənt/
Nghĩa: Nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản.
despond Nội động từ
UK/dɪˈspɒnd/US/dɪˈspɒnd/
Nghĩa: Nản lòng, ngã lòng; thất vọng, chán nản.
despondently Phó từ
Nghĩa: Nản lòng, thất vọng, chán nản.
despondingly Phó từ
Nghĩa: Nản lòng, thất vọng, chán nản.
downhearted Tính từ
US/daʊnˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nản lòng, nản chí.
be a cup too low Cụm từ
Nghĩa: Chán nản, uể oải, nản lòng.
down-hearted Tính từ
US/ˈdɑʊn.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Chán nản, nản lòng, nản chí.
lose heart Động từ
Nghĩa: nản lòng
down Tính từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: Chán nản, nản lòng, thất vọng.
faint Nội động từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.
wilt Nội động từ
UK/wɪlt/US/wɪlt/
Nghĩa: Nản lòng, nản chí.
downcast Tính từ
UK/ˈdaʊnkɑːst/US/ˈdaʊnˌkæst/
Nghĩa: Chán nản, nản lòng, thất vọng.
- never be downcastkhông bao giờ nên chán nản thất vọng
damp Danh từ
US/ˈdeə̯mp/
Nghĩa: Sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản.
- to cast a damp over somebodylàm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
- to strike a damp into a gatheringlàm cho buổi họp mặt mất vui
despondency Danh từ
UK/dɪˈspɒndənsi/
Nghĩa: Sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản.
Câu hỏi thường gặp
Nản lòng tiếng Anh là gì?
"nản lòng" trong tiếng Anh là frustrated (tính từ), despondent (tính từ), despond (nội động từ).