Nếp tiếng Anh là gì?
"nếp" trong tiếng Anh là glutinous rice (danh từ), furbelow (danh từ), plica (danh từ).
glutinous rice Danh từ
Nghĩa: nếp, gạo nếp, cơm nếp
furbelow Danh từ
UK/ˈfəː.bɪ.ləʊ/US/ˈfɚ.bɪ.loʊ/
Nghĩa: Nếp (váy).
plica Danh từ
UK/ˈplaɪkə/US/ˈplaɪkə/
Nghĩa: Nếp (ở da...).
plicae Danh từ
Nghĩa: Nếp (ở da...).
wrinkle Danh từ
UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/
Nghĩa: Nếp (quần áo).
- One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain.Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
- As people age, they develop wrinkles.Khi mọi người già đi, họ tăng thêm các nếp nhăn.
habit
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
fold
UK/ˈfəʊld/US/foʊld/
crease
UK/kɹiːs/US/kɹis/
plait
UK/pleɪt/US/pleɪt/
ply Danh từ
UK/plaɪ/US/plaɪ/
Nghĩa: Khuynh hướng, nếp, thói quen.
- to take a plygây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng
circumvolution Danh từ
US/sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/
Nghĩa: Nếp, cuộn.
- the circumvolution s of the brainnếp cuộn của não
convolution Danh từ
UK/kɒn.vəˈluːʃ(ə)n/US/kɑn.vəˈluːʃ(ə)n/
Nghĩa: Nếp, cuộn.
- cerebral convolutionsnếp cuộn não
Câu hỏi thường gặp
Nếp tiếng Anh là gì?
"nếp" trong tiếng Anh là glutinous rice (danh từ), furbelow (danh từ), plica (danh từ).