TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nếp gấp tiếng Anh là gì?

"nếp gấp" trong tiếng Anh là crease (danh từ), fold (danh từ), ruck (động từ).

crease Danh từ

UK/kɹiːs/US/kɹis/

Nghĩa: Nếp nhăn, nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "crease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fold Danh từ

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Nghĩa: Nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruck Động từ

UK/ɹʌk/US/ɹʌk/

Nghĩa: Nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).

Xem đầy đủ từ "ruck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruckle Danh từ

UK/ˈɹʌkəl/US/ˈɹʌkəl/

Nghĩa: Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).

Xem đầy đủ từ "ruckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dog-ear Danh từ

UK/ˈdɒɡɪə/US/ˈdɔɡˌɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Nếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở).

Xem đầy đủ từ "dog-ear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicature Danh từ

Nghĩa: Nếp vòng; nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "duplicature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrinkle Danh từ

UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/

Nghĩa: Nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "wrinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gauffer Danh từ

Nghĩa: Nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "gauffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goffer Danh từ

UK/ˈɡɒfə/US/ˈɡɒfə/

Nghĩa: Nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "goffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrinkling Danh từ

US/ˈrɪŋ.kliɳ/

Nghĩa: Sự gấp nếp; nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "wrinkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nếp gấp tiếng Anh là gì?

"nếp gấp" trong tiếng Anh là crease (danh từ), fold (danh từ), ruck (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.