TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nền tảng tiếng Anh là gì?

"nền tảng" trong tiếng Anh là basis (danh từ), base (danh từ), platform (danh từ).

basis Danh từ

UK/ˈbeɪ.sɪs/US/ˈbeɪ.sɪs/

Nghĩa: Nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "basis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Danh từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.

  • The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platform Danh từ

UK/ˈplætfɔːm/US/ˈplætfɔɹm/

Nghĩa: Nền tảng (phương tiện truyền thông)

Xem đầy đủ từ "platform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foundation Danh từ

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Căn cứ, cơ sở, nền tảng.

  • Good sleep is the foundation of good health.Giấc ngủ ngon là nền tảng cho sức khoẻ tốt.
  • Algebra is a foundation of machine learning.Đại số là nền tảng của học máy.

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primal Tính từ

UK/ˈpɹaɪməl/US/ˈpɹaɪməl/

Nghĩa: Nền tảng, căn bản, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "primal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backdrop Danh từ

UK/ˈbæk.dɹɒp/US/ˈbæk.dɹɑp/

Nghĩa: Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.

Xem đầy đủ từ "backdrop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed-rock Danh từ

Nghĩa: Nền tảng.

Xem đầy đủ từ "bed-rock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corner-stone Danh từ

US/ˈkɔr.nɜː.ˈstoʊn/

Nghĩa: Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "corner-stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fundament Danh từ

UK/ˈfʌn.də.mənt/US/ˈfʌn.də.mənt/

Nghĩa: Nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "fundament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bases Danh từ

UK/ˈbeɪsiːz/US/ˈbeɪsɪz/

Nghĩa: Nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "bases": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nền tảng tiếng Anh là gì?

"nền tảng" trong tiếng Anh là basis (danh từ), base (danh từ), platform (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.