TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nới tiếng Anh là gì?

"nới" trong tiếng Anh là slacken (ngoại động từ), slack (động từ), ease (ngoại động từ).

slacken Ngoại động từ

UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/

Nghĩa: Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).

Xem đầy đủ từ "slacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slack Động từ

UK/slæk/US/slæk/

Nghĩa: Nới, làm chùng (dây).

Xem đầy đủ từ "slack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ease Ngoại động từ

UK/iːz/US/iz/

Nghĩa: Làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới.

  • to ease a tense stituationlàm tình hình bớt căng thẳng

Xem đầy đủ từ "ease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclench Ngoại động từ

UK/ʌnˈklɛnt͡ʃ/US/ʌnˈklɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Nhả, thả, nới, mở.

Xem đầy đủ từ "unclench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfasten Ngoại động từ

US/ʌnˈfɑːs(ə)n/

Nghĩa: Mở, cởi, tháo, nới.

Xem đầy đủ từ "unfasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unloose Ngoại động từ

UK/(ˌ)ʌnˈluːs/US/ˌʌnˈlus/

Nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).

  • to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)

Xem đầy đủ từ "unloose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unloosen Ngoại động từ

Nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).

  • to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)

Xem đầy đủ từ "unloosen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstrap Ngoại động từ

UK/ʌnˈstɹæp/US/ʌnˈstɹæp/

Nghĩa: Mở, nới (dây da, thắt lưng,...).

Xem đầy đủ từ "unstrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loosen

UK/ˈluːsən/US/ˈlusən/

Xem đầy đủ từ "loosen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbind Ngoại động từ

UK/ʌnˈbaɪnd/US/ʌnˈbaɪnd/

Nghĩa: Nới, xõa.

  • She unbound her hair.Nàng xõa tóc

Xem đầy đủ từ "unbind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slackening Ngoại động từ

US/ˈslæ.kə.niɳ/

Nghĩa: Nới (ốc vít).

Xem đầy đủ từ "slackening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nới tiếng Anh là gì?

"nới" trong tiếng Anh là slacken (ngoại động từ), slack (động từ), ease (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.