TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngăn ngừa tiếng Anh là gì?

"ngăn ngừa" trong tiếng Anh là prevent (ngoại động từ), preventive (tính từ), preclude (ngoại động từ).

prevent Ngoại động từ

UK/pɹɪˈvɛnt/US/pɹɪˈvɛnt/

Nghĩa: Ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa.

  • to prevent an accidentngăn ngừa một tai nạn
  • to prevent somebody from doing somethingngăn cản ai làm điều gì

Xem đầy đủ từ "prevent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preventive Tính từ

UK/pɹɪˈvɛntɪv/US/pɹɪˈvɛntɪv/

Nghĩa: Ngăn ngừa, phòng ngừa.

  • preventive measurebiện pháp phòng ngừa
  • preventive warchiến tranh phòng ngừa

Xem đầy đủ từ "preventive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preclude Ngoại động từ

UK/pɹɪˈkluːd/US/pɹɪˈkluːd/

Nghĩa: Loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa.

  • to preclude all objectionsngăn ngừa mọi sự phản đối

Xem đầy đủ từ "preclude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preventative Tính từ

UK/pɹɪˈvɛntətɪv/US/pɹɪˈvɛntətɪv/

Nghĩa: Ngăn ngừa, phòng ngừa.

  • preventive measurebiện pháp phòng ngừa
  • preventive (preemptive) warchiến tranh phòng ngừa

Xem đầy đủ từ "preventative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obviate Ngoại động từ

UK/ˈɒb.viˌeɪt/US/ˈab.viˌeɪt/

Nghĩa: Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.

  • to obviate a dangerphòng ngừa nguy hiểm
  • to obviate a serious diseasemột bệnh hiểm nghèo

Xem đầy đủ từ "obviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward Động từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/

Nghĩa: tránh, đỡ, gạt, phòng

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avert Ngoại động từ

UK/əˈvɜːt/US/əˈvɝt/

Nghĩa: Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...).

Xem đầy đủ từ "avert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevenient Tính từ

UK/prᵻˈviːniənt/US/prɪˈviː.ni.ənt/

Nghĩa: Ngăn ngừa, phòng ngừa.

Xem đầy đủ từ "prevenient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward off Cụm động từ

Nghĩa: Phòng, ngăn ngừa (tai nạn).

Xem đầy đủ từ "ward off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protectively Phó từ

Nghĩa: Ngăn ngừa.

Xem đầy đủ từ "protectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevention Danh từ

UK/pɹɪˈvɛnʃən/US/pɹɪˈvɛnʃən/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.

  • prevention of diseasesự phòng bệnh
  • prevention is better than curephòng bệnh hơn chữa bệnh

Xem đầy đủ từ "prevention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preclusion Danh từ

Nghĩa: Sự loại trừ, sự trừ bỏ; sự ngăn ngừa; sự đẩy xa.

Xem đầy đủ từ "preclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preventer Danh từ

US/prɪ.ˈvɛn.tɜː/

Nghĩa: Người ngăn cản, người ngăn trở, người ngăn ngừa; vật ngăn cản, vật ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "preventer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn ngừa tiếng Anh là gì?

"ngăn ngừa" trong tiếng Anh là prevent (ngoại động từ), preventive (tính từ), preclude (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.