Người lập dị tiếng Anh là gì?
"người lập dị" trong tiếng Anh là fantastic (danh từ), eccentric (danh từ), deviant (danh từ).
fantastic Danh từ
UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/
Nghĩa: Người kỳ cục, người lập dị.
eccentric Danh từ
UK/ɪkˈsɛntɹɪk/US/ɪkˈsɛntɹɪk/
Nghĩa: Người lập dị, người kỳ cục.
deviant Danh từ
UK/ˈdiː.vi.ənt/
Nghĩa: Người lập dị, khác người.
weirdo Danh từ
UK/ˈwɪə.dəʊ/US/ˈwiɹ.doʊ/
Nghĩa: Người lập dị; người cư xử (ăn mặc) lập dị, không bình thường.
kook Danh từ
UK/kuːk/US/kuːk/
Nghĩa: (từ lóng) người lập dị, người gàn.
oddball Danh từ
US/ˈɑːdˌbɔl/
Nghĩa: Người kỳ quặc, người lập dị.
screwball Danh từ
UK/ˈskɹuːbɔːl/US/ˈskɹuːbɔːl/
Nghĩa: Mỹ thgt người gàn dở, người lập dị, người điên.
weirdie Danh từ
US/ˈwɪr.di/
Nghĩa: Người lập dị; người cư xử (ăn mặc) lập dị, không bình thường.
character Danh từ
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
Nghĩa: Người lập dị.
- character actordiễn viên chuyên đóng vai lập dị
original Danh từ
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/
Nghĩa: Người độc đáo; người lập dị.
crank Danh từ
UK/kɹænk/US/kɹæŋk/
Nghĩa: Người kỳ quặc, người lập dị.
Câu hỏi thường gặp
Người lập dị tiếng Anh là gì?
"người lập dị" trong tiếng Anh là fantastic (danh từ), eccentric (danh từ), deviant (danh từ).