TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngớ ngẩn tiếng Anh là gì?

"người ngớ ngẩn" trong tiếng Anh là silly (danh từ), stupid (danh từ), wally (danh từ).

silly Danh từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupid Danh từ

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/

Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wally Danh từ

UK/ˈwɒli/

Nghĩa: Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.

Xem đầy đủ từ "wally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noodle Danh từ

US/ˈnu.dəl/

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "noodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jobbernowl Danh từ

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "jobbernowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jolterhead Danh từ

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người ngốc nghếch.

Xem đầy đủ từ "jolterhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lubber Danh từ

UK/ˈlʌbə(ɹ)/US/ˈlʌbə(ɹ)/

Nghĩa: Người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "lubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noddy Danh từ

UK/ˈnɒdi/US/ˈnɑdi/

Nghĩa: Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "noddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log Danh từ

UK/lɒɡ/US/lɔɡ/

Nghĩa: Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "log": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerk Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːk/US/ˈd͡ʒɝk/

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "jerk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanner Danh từ

UK/ˈspænə/

Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.

Xem đầy đủ từ "spanner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driveller Danh từ

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người ngốc ngếch; người nói ngớ ngẩn, người nói dại dột như trẻ con.

Xem đầy đủ từ "driveller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duffer Danh từ

UK/ˈdʌfə/US/ˈdʌfɚ/

Nghĩa: Mỏ không có than; mỏ không có quặng, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "duffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngớ ngẩn tiếng Anh là gì?

"người ngớ ngẩn" trong tiếng Anh là silly (danh từ), stupid (danh từ), wally (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.