Ngốn tiếng Anh là gì?
"ngốn" trong tiếng Anh là engorge (ngoại động từ), wolf (ngoại động từ), gorge (động từ).
engorge Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡɔːdʒ/
Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn.
wolf Ngoại động từ
UK/wʊlf/US/wʊlf/
Nghĩa: Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
- to wolf [down] one's foodnuốt ngấu nghiến đồ ăn
gorge Động từ
UK/ɡɔːdʒ/US/ɡɔɹd͡ʒ/
Nghĩa: Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).
scoff Động từ
UK/skɒf/US/skɔːf/
Nghĩa: Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.
voraciously Phó từ
US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống.
wolves Ngoại động từ
UK/ˈwʊlvz/US/ˈwʊlvz/
Nghĩa: Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
- to wolf [down] one's foodnuốt ngấu nghiến đồ ăn
cram Nội động từ
UK/kɹæm/
Nghĩa: Ních đầy bụng, ngốn, nhồi.
shovel food into one's mouth Cụm từ
Nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến.
Xem đầy đủ từ "shovel food into one's mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
slummock Ngoại động từ
UK/ˈslʌmək/US/ˈslʌmək/
Nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.
stodge Động từ
UK/stɒd͡ʒ/US/stɒd͡ʒ/
Nghĩa: (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.
gormandise Ngoại động từ
Nghĩa: Ăn lấy, ăn để, ngốn.
gormandize Ngoại động từ
US/ˈɡɔr.mən.ˌdɑɪz/
Nghĩa: Ăn lấy, ăn để, ngốn.
stuff Nội động từ
UK/stʌf/US/stʌf/
Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.
bolt Ngoại động từ
UK/bɒlt/US/boʊlt/
Nghĩa: Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.
engorgement Danh từ
US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.
Câu hỏi thường gặp
Ngốn tiếng Anh là gì?
"ngốn" trong tiếng Anh là engorge (ngoại động từ), wolf (ngoại động từ), gorge (động từ).