TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngốn tiếng Anh là gì?

"ngốn" trong tiếng Anh là engorge (ngoại động từ), wolf (ngoại động từ), gorge (động từ).

engorge Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɔːdʒ/

Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn.

Xem đầy đủ từ "engorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wolf Ngoại động từ

UK/wʊlf/US/wʊlf/

Nghĩa: Ngốn, nuốt ngấu nghiến.

  • to wolf [down] one's foodnuốt ngấu nghiến đồ ăn

Xem đầy đủ từ "wolf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorge Động từ

UK/ɡɔːdʒ/US/ɡɔɹd͡ʒ/

Nghĩa: Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "gorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoff Động từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voraciously Phó từ

US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống.

Xem đầy đủ từ "voraciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wolves Ngoại động từ

UK/ˈwʊlvz/US/ˈwʊlvz/

Nghĩa: Ngốn, nuốt ngấu nghiến.

  • to wolf [down] one's foodnuốt ngấu nghiến đồ ăn

Xem đầy đủ từ "wolves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram Nội động từ

UK/kɹæm/

Nghĩa: Ních đầy bụng, ngốn, nhồi.

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shovel food into one's mouth Cụm từ

Nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "shovel food into one's mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slummock Ngoại động từ

UK/ˈslʌmək/US/ˈslʌmək/

Nghĩa: Ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.

Xem đầy đủ từ "slummock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stodge Động từ

UK/stɒd͡ʒ/US/stɒd͡ʒ/

Nghĩa: (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "stodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gormandise Ngoại động từ

Nghĩa: Ăn lấy, ăn để, ngốn.

Xem đầy đủ từ "gormandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gormandize Ngoại động từ

US/ˈɡɔr.mən.ˌdɑɪz/

Nghĩa: Ăn lấy, ăn để, ngốn.

Xem đầy đủ từ "gormandize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Nội động từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Ngoại động từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/

Nghĩa: Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engorgement Danh từ

US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.

Xem đầy đủ từ "engorgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngốn tiếng Anh là gì?

"ngốn" trong tiếng Anh là engorge (ngoại động từ), wolf (ngoại động từ), gorge (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.