TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngờ nghệch tiếng Anh là gì?

"ngờ nghệch" trong tiếng Anh là naive (tính từ), silly (tính từ), sillily (phó từ).

naive Tính từ

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Nghĩa: ngờ nghệch, ngây thơ, nai

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly Tính từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.

  • to say silly thingsnói điều ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sillily Phó từ

UK/ˈsɪlɪli/US/ˈsɪlɪli/

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "sillily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scatty Tính từ

US/ˈskæ.ti/

Nghĩa: Bộp chộp; ngờ nghệch, thộn.

Xem đầy đủ từ "scatty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft-headed Tính từ

Nghĩa: Khờ khạo, ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "soft-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsubtle Tính từ

Nghĩa: Không xảo quyệt, ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "unsubtle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupid

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumb

UK/dʌm/US/dʌm/

Xem đầy đủ từ "dumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naivety Danh từ

UK/nɑːˈiːvti/US/nɑːˈiːvti/

Nghĩa: Tính ngờ nghệch, tính khờ khạo.

Xem đầy đủ từ "naivety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ninny Danh từ

UK/ˈnɪni/US/ˈnɪni/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "ninny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gull Danh từ

UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người cả tin.

Xem đầy đủ từ "gull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silliness Danh từ

UK/ˈsɪlinɪs/US/ˈsɪlinɪs/

Nghĩa: Tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại.

Xem đầy đủ từ "silliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaw-bacon Danh từ

US/ˈtʃɔ.ˈbeɪ.kən/

Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "chaw-bacon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

château Danh từ

UK/ˈʃæ.təʊ/US/ʃæˈtoʊ/

Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "château": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

châteaux Danh từ

UK/ˈʃæːtəʊ(z)/US/ʃæːˈtoʊ(z)/

Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "châteaux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retarded

UK/ɹɪˈtɑːdɪd/US/ɹiˈtɑɹdɪd/

Xem đầy đủ từ "retarded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngờ nghệch tiếng Anh là gì?

"ngờ nghệch" trong tiếng Anh là naive (tính từ), silly (tính từ), sillily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.