TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghĩa tiếng Anh là gì?

"nghĩa" trong tiếng Anh là sense (danh từ), meaning (danh từ), signification (danh từ).

sense Danh từ

UK/sɛns/US/sɛns/

Nghĩa: nghĩa, ý nghĩa

  • It makes no sense.Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.
  • Can you make sense of this poem?Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meaning Danh từ

UK/ˈmiː.nɪŋ/US/ˈmi.nɪŋ/

Nghĩa: Nghĩa, ý nghĩa.

  • I use a dictionary when I don't understand the meaning of words.Tôi dùng từ điển khi tôi không hiểu nghĩa của một từ nào đó.
  • The meaning of many sentences can change depending on the context.Ý nghĩa của câu có thể thay đổi tuỳ vào ngữ cảnh.

Xem đầy đủ từ "meaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signification Danh từ

UK/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Nghĩa, ý nghĩa.

Xem đầy đủ từ "signification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

value Danh từ

UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/

Nghĩa: Nghĩa, ý nghĩa.

  • the poetic value of a wordý nghĩa về mặt thơ của một từ

Xem đầy đủ từ "value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relationship

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/

Xem đầy đủ từ "relationship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bond

UK/bɒnd/US/bɑnd/

Xem đầy đủ từ "bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intent Danh từ

UK/ɪnˈtɛnt/

Nghĩa: Nghĩa.

Xem đầy đủ từ "intent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morality

UK/məˈɹælɪti/US/məˈɹæləti/

Xem đầy đủ từ "morality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denotation Danh từ

US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Nghĩa, ý nghĩa (của một từ).

Xem đầy đủ từ "denotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decency

UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/

Xem đầy đủ từ "decency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefaction Danh từ

UK/bɛnɪˈfakʃ(ə)n/

Nghĩa: Việc thiện, việc nghĩa.

Xem đầy đủ từ "benefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearing Danh từ

UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/

Nghĩa: Ý nghĩa, nghĩa.

  • the precise bearing of the wordnghĩa chính xác của từ đó

Xem đầy đủ từ "bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa tiếng Anh là gì?

"nghĩa" trong tiếng Anh là sense (danh từ), meaning (danh từ), signification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.