Nghỉ ngơi tiếng Anh là gì?
"nghỉ ngơi" trong tiếng Anh là rest (nội động từ), resting (tính từ), day-room (danh từ).
rest Nội động từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.
- If you aren't feeling well, you should rest.Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.
- Shall we take a short rest?Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?
resting Tính từ
UK/ˈɹɛstɪŋ/US/ˈɹɛstɪŋ/
Nghĩa: Nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực.
- Tom is resting beneath the tree.Tom đang nghỉ ngơi dưới gốc cây.
- resting nerve celltế bào não không hoạt động tích cực
day-room Danh từ
US/ˈdeɪ.ˈruːm/
Nghĩa: Phòng (trong bệnh viện, nhà tập thể...) để những người sống tập thể có thể đến ngồi, nghỉ ngơi, xem ti vi; phòng công cộng.
slack Động từ
UK/slæk/US/slæk/
Nghĩa: Nghỉ ngơi, xả hơi.
- to have a good slacknghỉ một cách thoải mái
repose Danh từ
UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.
- to work without reposelàm việc không nghỉ
relax Nội động từ
UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/
Nghĩa: Giải trí, nghỉ ngơi.
- to relax for an hourgiải trí trong một tiếng đồng hồ
sleep Danh từ
UK/sliːp/US/sliːp/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
relaxation Danh từ
UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/US/ˌɹilækˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự giải trí.
- relaxation is necessary after hard worksau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
refreshment Danh từ
UK/ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/US/ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
slept Danh từ
UK/slɛpt/US/slɛpt/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ ngơi tiếng Anh là gì?
"nghỉ ngơi" trong tiếng Anh là rest (nội động từ), resting (tính từ), day-room (danh từ).