Ngoằn ngoèo tiếng Anh là gì?
"ngoằn ngoèo" trong tiếng Anh là sinuous (tính từ), snake (nội động từ), squirm (nội động từ).
sinuous Tính từ
UK/ˈsɪn.ju.əs/US/ˈsɪn.ju.əs/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc.
snake Nội động từ
UK/sneɪk/US/sneɪk/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc.
squirm Nội động từ
UK/skwɜːm/US/skwɝm/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.
serpentine Tính từ
UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
zigzag Tính từ
UK/ˈzɪɡ.zæɡ/US/ˈzɪɡ.zæɡ/
Nghĩa: Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
- zigzag roadđường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
- to run zigzag up the hillchạy ngoằn ngoèo lên đồi
meander Nội động từ
UK/miˈæn.də(ɹ)/US/miˈæn.dɚ/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
meandrine Tính từ
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
sinuate Tính từ
UK/ˈsɪnju.eɪt/US/ˈsɪnju.eɪt/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo.
zigzaggy Tính từ
Nghĩa: Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
- zigzagging coastbờ biển ngoằn ngoèo
coil Động từ
UK/kɔɪl/US/kɔɪl/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
esker Danh từ
UK/ˈɛskə/US/ˈɛskɚ/
Nghĩa: Đồi hình rắn, ngoằn ngoèo (do băng hà).
flexuosity Danh từ
Nghĩa: Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu.
sinuosity Danh từ
UK/ˌsɪnjuˈɒsɪti/US/ˌsɪnjuˈɒsɪti/
Nghĩa: Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co (của đường đi).
zigzagging Tính từ
US/ˈzɪɡ.ˌzæɡ.ɡiɳ/
Nghĩa: Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.
- zigzagging coastbờ biển ngoằn ngoèo
Câu hỏi thường gặp
Ngoằn ngoèo tiếng Anh là gì?
"ngoằn ngoèo" trong tiếng Anh là sinuous (tính từ), snake (nội động từ), squirm (nội động từ).