Ngu xuẩn tiếng Anh là gì?
"ngu xuẩn" trong tiếng Anh là foolish (tính từ), birdbrained (tính từ), crassly (phó từ).
foolish Tính từ
UK/ˈfuː.lɪʃ/US/ˈfuː.lɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool).
birdbrained Tính từ
Nghĩa: Ngu xuẩn, ngốc nghếch.
crassly Phó từ
US/ˈkræs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu xuẩn, dại dột.
dead from the neck up Tính từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn.
Xem đầy đủ từ "dead from the neck up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
gormless Tính từ
UK/ˈɡɔːmləs/ giọng người thật
Nghĩa: Ngu xuẩn, vô ý thức.
gormlessly Phó từ
Nghĩa: Ngu xuẩn, dại dột.
lubberlike Tính từ
Nghĩa: Ngu xuẩn.
fatuously Phó từ
UK/ˈfæt.ju.əs.li/US/ˈfæt͡ʃ.u.əs.li/ giọng người thật
Nghĩa: Ngốc nghếch, ngu xuẩn.
thickheaded Tính từ
Nghĩa: Đần độn; ngu xuẩn.
dumb Tính từ
UK/dʌm/US/dʌm/ giọng máy
Nghĩa: Ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn.
absurd Tính từ
UK/əbˈsɜːd/US/əbˈsɚd/ giọng người thật
Nghĩa: Ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch.
brainless
US/ˈbreɪn.ləs/ giọng máy của trình duyệt
malarkey Danh từ
UK/məˈlɑːki/US/məˈlɑɹki/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời vô nghĩa, ngu xuẩn.
asinine Tính từ
UK/ˈæs.ɪ.naɪn/US/ˈæs.ɪ.naɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Ngu xuẩn, ngu như lừa.
slow-witted
imbecilic Tính từ
Nghĩa: Ngu xuẩn.
- an imbecilic ideamột ý nghĩ ngu xuẩn
lumpen Tính từ
UK/ˈlʌmpən/US/ˈlʌmpən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô lỗ; ngu xuẩn.
luny Tính từ
US/ˈluː.ni/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu xuẩn.
fool Danh từ
UK/fuːl/US/ful/ giọng máy
Nghĩa: Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.
simplicity Danh từ
UK/sɪmˈplɪsɪti/US/sɪmˈplɪsɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn.
foolishness Danh từ
UK/ˈfuːlɪʃnəs/US/ˈfuːlɪʃnəs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc.
ninny Danh từ
UK/ˈnɪni/US/ˈnɪni/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.
absurdity Danh từ
UK/əbˈsɜːd.ɪ.ti/US/æbˈsɝd.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn.
asininity Danh từ
Nghĩa: Sự ngu xuẩn.
gormlessness Danh từ
US/ˈɡɔrm.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngu xuẩn, sự dại dột.
josser Danh từ
UK/ˈd͡ʒɒsə(ɹ)/US/ˈd͡ʒɒsə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngu xuẩn.
loggerhead Danh từ
UK/ˈlɒɡəhɛd/US/ˈlɔɡɚˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngu xuẩn, người ngu đần.
swine's-heard Danh từ
Nghĩa: Người ngu xuẩn; đần độn.
foolery Danh từ
UK/ˈfuːləɹi/US/ˈfuːləɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc.
Câu hỏi thường gặp
Ngu xuẩn tiếng Anh là gì?
"ngu xuẩn" trong tiếng Anh là foolish (tính từ), birdbrained (tính từ), crassly (phó từ).