Nguyên tiếng Anh là gì?
"nguyên" trong tiếng Anh là former (tính từ), yuan (danh từ), whole (phó từ).
former Tính từ
UK/ˈfɔː.mə/US/ˈfɔɹ.mɚ/
Nghĩa: Cũ, trước, xưa, nguyên.
- former memberthành viên cũ
- in former timesthuở xưa, trước đây
yuan Danh từ
UK/ˌjuːˈæn/US/juˈɑn/
Nghĩa: nguyên
whole Phó từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Nguyên; hoàn toàn.
- I ate a fish wholetôi ăn nguyên một con cá
- she came up with a whole new ideachị nghĩ ra một khái niệm toàn là mới
crude Tính từ
UK/kɹuːd/US/kɹuːd/
Nghĩa: Nguyên, sống, thô, chưa luyện.
- crude oildầu thô
integral Tính từ
UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/US/ˈɪntəɡɹəl/
Nghĩa: Toàn bộ, nguyên.
brut Tính từ
US/ˈbruːt/
Nghĩa: Nguyên, không pha ngọt (rượu).
unsliced Tính từ
Nghĩa: Không được cắt thành lát, nguyên.
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: Gốc, nguyên, căn bản.
- the primary meaning of a wordnghĩa gốc của một từ
integrity Danh từ
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/
Nghĩa: Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.
integrality Danh từ
Nghĩa: Tính toàn bộ; tính nguyên.
integer Danh từ
UK/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/
Nghĩa: Cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên tiếng Anh là gì?
"nguyên" trong tiếng Anh là former (tính từ), yuan (danh từ), whole (phó từ).