TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạy tiếng Anh là gì?

"nhạy" trong tiếng Anh là acute (tính từ), sensitive (tính từ), delicate (tính từ).

acute Tính từ

UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/

Nghĩa: Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính.

  • an acute sense of smellmũi rất thính
  • a man with an acute mindngười có đầu óc sắc sảo

Xem đầy đủ từ "acute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitive Tính từ

UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/

Nghĩa: Nhạy.

  • I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous.Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.
  • A hacker gained access to sensitive files in the company's database.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.

Xem đầy đủ từ "sensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Nhạy cảm, thính, nhạy.

  • a delicate eartai thính
  • a delicate balancecân nhạy

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensible Tính từ

UK/ˈsɛn.sɪ.bəl/US/ˈsɛn.sə.bəl/

Nghĩa: Nhạy.

  • sensible balancecân nhạy

Xem đầy đủ từ "sensible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharply Phó từ

UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/

Nghĩa: Tinh, thính, nhạy, thông minh, sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "sharply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite Tính từ

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Nghĩa: Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitively Phó từ

US/ˈsɛnt.sə.tɪv.li/

Nghĩa: Nhạy (về dụng cụ).

Xem đầy đủ từ "sensitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worry Danh từ

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/

Nghĩa: Sự nhạy (của chó săn).

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicacy Danh từ

UK/ˈdɛlɪkəsi/

Nghĩa: Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...).

Xem đầy đủ từ "delicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitivity Danh từ

UK/ˌsɛn.sɪˈtɪv.ɪ.ti/US/ˌsɛn.səˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa: Tính nhạy; độ nhạy.

  • colour sensitivityđộ nhạy màu
  • current sensitivityđộ nhạy dòng điện

Xem đầy đủ từ "sensitivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensibility Danh từ

UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/

Nghĩa: Sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học).

Xem đầy đủ từ "sensibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acuteness Danh từ

US/ə.ˈkjuːt.nəs/

Nghĩa: Sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính.

Xem đầy đủ từ "acuteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitiveness Danh từ

US/ˈsɛnt.sə.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính nhạy.

Xem đầy đủ từ "sensitiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisiteness Danh từ

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/

Nghĩa: Tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính.

Xem đầy đủ từ "exquisiteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạy tiếng Anh là gì?

"nhạy" trong tiếng Anh là acute (tính từ), sensitive (tính từ), delicate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.