Nhọn tiếng Anh là gì?
"nhọn" trong tiếng Anh là sharp (tính từ), keen (tính từ), sharply (phó từ).
sharp Tính từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Sắc, nhọn, bén.
- a sharp knifedao sắc
- a sharp summitđỉnh nhọn
keen Tính từ
UK/kiːn/US/kin/
Nghĩa: Sắc, bén (dao); nhọn (kim).
sharply Phó từ
UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/
Nghĩa: Sắc, nhọn, bén.
pointed Tính từ
US/ˈpɔɪnɪd/
Nghĩa: Nhọn, có đầu nhọn.
taper Tính từ
UK/ˈteɪpə/US/ˈteɪpɚ/
Nghĩa: Vuốt, thon, nhọn, búp măng.
- taper fingersngón tay búp măng
peakish Tính từ
UK/ˈpiːkɪʃ/US/ˈpiːkɪʃ/
Nghĩa: Nhọn.
piercingly Phó từ
US/ˈpɪr.siɳ.li/
Nghĩa: Nhọn, sắc (dụng cụ nhọn).
pointedly Phó từ
US/ˈpɔɪn.təd.li/
Nghĩa: Nhọn, có đầu nhọn.
incisive Tính từ
UK/ɪnˈsaɪ.sɪv/US/ɪnˈsaɪ.sɪv/
Nghĩa: Sắc bén; nhọn.
- an incisive knifecon dao sắc
sharp-edged Tính từ
Nghĩa: Sắc, bén, nhọn.
acute Tính từ
UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/
Nghĩa: Nhọn (góc).
- an acute anglegóc nhọn
sharpness Danh từ
Nghĩa: Tính sắc, tính nhọn, tính bén.
incisiveness Danh từ
UK/ˌɪnˈsaɪ.səv.nəs/US/ˌɪnˈsaɪ.səv.nəs/
Nghĩa: Tính sắc bén, sự nhọn.
acuteness Danh từ
US/ə.ˈkjuːt.nəs/
Nghĩa: Tính nhọn (góc).
Câu hỏi thường gặp
Nhọn tiếng Anh là gì?
"nhọn" trong tiếng Anh là sharp (tính từ), keen (tính từ), sharply (phó từ).