TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhồi tiếng Anh là gì?

"nhồi" trong tiếng Anh là stuff (động từ), cram (ngoại động từ), farce (ngoại động từ).

stuff Động từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: nhét, nhồi

  • to stuff a fowlnhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con gà
  • to stuff goosenhồi cho ngỗng ăn

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram Ngoại động từ

UK/kɹæm/

Nghĩa: Nhồi, nhét, tống vào.

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farce Ngoại động từ

UK/fɑːs/US/fɑɹs/

Nghĩa: Nhồi (thịt).

Xem đầy đủ từ "farce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill Ngoại động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Nhồi.

  • to fill one's pipenhồi thuốc vào tẩu

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamp Ngoại động từ

UK/tæmp/US/tæmp/

Nghĩa: Nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...).

Xem đầy đủ từ "tamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Ngoại động từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Làm đầy, nhồi, nhét.

  • to line one's stomachnhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy
  • to line one's pursenhét đầy ví

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Ngoại động từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).

  • to load a gunnạp đạn vào súng
  • I am loadedsúng tôi có nạp đạn

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounce

UK/baʊns/US/baʊns/

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffer Danh từ

UK/ˈstʌfə/US/ˈstʌfɚ/

Nghĩa: Người nhồi (gối, nệm, ghế...).

Xem đầy đủ từ "stuffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffing Danh từ

UK/ˈstʌfɪŋ/US/ˈstʌfɪŋ/

Nghĩa: Sự nhồi.

Xem đầy đủ từ "stuffing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamping Danh từ

US/ˈtæm.piɳ/

Nghĩa: Sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu...).

Xem đầy đủ từ "tamping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhồi tiếng Anh là gì?

"nhồi" trong tiếng Anh là stuff (động từ), cram (ngoại động từ), farce (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.