TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiễm tiếng Anh là gì?

"nhiễm" trong tiếng Anh là infect (ngoại động từ), infectious (tính từ), infective (tính từ).

infect Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɛkt/US/ɪnˈfɛkt/

Nghĩa: Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng.

  • A virus infected Tom's computer.Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.

Xem đầy đủ từ "infect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectious Tính từ

UK/ɪnˈfɛk.ʃəs/US/ɪnˈfɛk.ʃəs/

Nghĩa: Lây, nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infective Tính từ

UK/ɪnˈfɛktɪv/US/ɪnˈfɛktɪv/

Nghĩa: Lây, nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form Ngoại động từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: Gây, tạo được; nhiễm (thói quen).

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...).

  • to develop a bad habitnhiễm thói xấu
  • to develop a gift for mathematicsngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contract Ngoại động từ

UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/

Nghĩa: Nhiễm, mắc, tiêm nhiễm.

  • to contract bad habitsnhiễm thói xấu
  • to contract debtsmắc nợ

Xem đầy đủ từ "contract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch up Cụm động từ

UK/ˈkæt͡ʃ.ʌp/US/ˈkæt͡ʃ.ʌp/

Nghĩa: Nhiễm (thói quen).

  • to catch up a habitnhiễm một thói quen

Xem đầy đủ từ "catch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impregnate Tính từ

UK/ˈɪmpɹɛɡneɪt/US/ˈɪmpɹɛɡneɪt/

Nghĩa: Thấm, nhiễm.

  • to be impregnate with wrong ideasnhiễm tư tưởng sai lầm

Xem đầy đủ từ "impregnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attaint Ngoại động từ

UK/əˈteɪnt/US/əˈteɪnt/

Nghĩa: Nhiễm (bệnh).

Xem đầy đủ từ "attaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take to Cụm động từ

Nghĩa: Bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm.

  • to take to drinkingbắt đầu nghiện rượu
  • to take to bad habitsnhiễm những thói xấu

Xem đầy đủ từ "take to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infection Danh từ

UK/ɪnˈfɛkʃən/US/ɪnˈfɛkʃən/

Nghĩa: Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng.

Xem đầy đủ từ "infection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contamination Danh từ

UK/kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/kənˌtæm.əˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhiễm (bệnh).

Xem đầy đủ từ "contamination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectiousness Danh từ

Nghĩa: Tính lây, tính nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectiveness Danh từ

Nghĩa: Tính lây, tính nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infectivity Danh từ

Nghĩa: Tính lây, tính nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infectivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiễm tiếng Anh là gì?

"nhiễm" trong tiếng Anh là infect (ngoại động từ), infectious (tính từ), infective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.