Non tiếng Anh là gì?
"non" trong tiếng Anh là young (tính từ), premature (tính từ), samel (tính từ).
young Tính từ
UK/jʌŋ/US/jʌŋ/ giọng người thật
Nghĩa: trẻ, non
premature Tính từ
UK/ˌpɹɛ.məˈtjʊə/US/ˌpɹi.məˈtʊɹ/ giọng máy
Nghĩa: yểu, non
samel Tính từ
Nghĩa: Non (gạch, ngói).
new
UK/n(j)ʉw/US/nu/ giọng người thật
green
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/ giọng người thật
mountain
UK/ˈmaʊn.tɪn/US/ˈmaʊn.t(ə)n/ giọng người thật
weak Tính từ
UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/ giọng người thật
Nghĩa: Kém, non; thiếu quá.
- weak in algebrakém về đại số
- weak memorytrí nhớ kém
mild
UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/ giọng người thật
tender
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/ giọng người thật
plantlet Danh từ
US/ˈplænt.lət/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây non.
prematureness Danh từ
US/ˌpri.mə.ˈtjʊr.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính sớm, tính non, tính yểu.
prematurity Danh từ
Nghĩa: Tính sớm, tính non, tính yểu.
Câu hỏi thường gặp
Non tiếng Anh là gì?
"non" trong tiếng Anh là young (tính từ), premature (tính từ), samel (tính từ).