TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phá tiếng Anh là gì?

"phá" trong tiếng Anh là lagoon (danh từ), destroy (ngoại động từ), wake (ngoại động từ).

lagoon Danh từ

UK/ləˈɡuːn/US/ləˈɡuːn/

Nghĩa: Phá, đầm phá.

Xem đầy đủ từ "lagoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destroy Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/

Nghĩa: Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.

  • Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money.Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
  • The earthquake destroyed many buildings.Trận động đất đã phá hủy nhiều công trình.

Xem đầy đủ từ "destroy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wake Ngoại động từ

UK/ˈweɪ̯k/US/ˈweɪ̯k/

Nghĩa: Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).

Xem đầy đủ từ "wake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Phá (cửa); bẻ (khóa).

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jam Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒæm/US/ˈd͡ʒæm/

Nghĩa: Phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng...).

Xem đầy đủ từ "jam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blanket Ngoại động từ

UK/ˈblæŋ.kɪt/US/ˈblæŋ.kɪt/

Nghĩa: Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).

Xem đầy đủ từ "blanket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poison Ngoại động từ

UK/ˈpɔɪ.zən/US/ˈpɔɪ.zən/

Nghĩa: Đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...).

Xem đầy đủ từ "poison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blast Ngoại động từ

UK/blɑːst/US/blæst/

Nghĩa: Làm nổ tung, phá (bằng mìn).

Xem đầy đủ từ "blast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash Ngoại động từ

UK/smæʃ/US/smæʃ/

Nghĩa: Phá, phá tan; đập tan (kế hoạch), làm tan rã (quân địch).

  • to smash a recordphá một kỷ lục

Xem đầy đủ từ "smash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demolish

UK/dɪˈmɒl.ɪʃ/US/dɪˈmɒl.ɪʃ/

Xem đầy đủ từ "demolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Ngoại động từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.

  • science is sapping old beliefskhoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwork Ngoại động từ

Nghĩa: Phá, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "unwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woke Ngoại động từ

UK/wəʊk/US/woʊk/

Nghĩa: Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).

Xem đầy đủ từ "woke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woken Ngoại động từ

UK/ˈwəʊ.kən/US/ˈwoʊ.kən/

Nghĩa: Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).

Xem đầy đủ từ "woken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phá tiếng Anh là gì?

"phá" trong tiếng Anh là lagoon (danh từ), destroy (ngoại động từ), wake (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.